Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Tiếng Anh - Đề số 19 - Sở GD&ĐT Thành phố Hồ Chí Minh

docx 8 trang Kiều Nga 07/07/2023 590
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Tiếng Anh - Đề số 19 - Sở GD&ĐT Thành phố Hồ Chí Minh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_tuyen_sinh_vao_lop_10_mon_tieng_anh_de_so_19_so_gddt.docx

Nội dung text: Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Tiếng Anh - Đề số 19 - Sở GD&ĐT Thành phố Hồ Chí Minh

  1. SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 ĐỀ SỐ 19 Thời gian làm bài: 90 phút ( Khơng kể thời gian phát đề ) Họ và tên học sinh: I. Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others. 1. A. count B. found C. could D. sound 2. A. happens B. rains C. cancels D. stops II. Choose the word (A, B, C or D)whose main stress is placed differently from the others in each group. 3. A. animal B. holiday C. history D. solution 4. A. attend B. arrive C. appear D. borrow III. Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence. 5. People living in the city don’t usually go hiking it is very good for their health. A. although B. therefore C. however D. because 6. You will be at the meeting tomorrow, ? A. don’t you B. will you C. will not you D. won’t you 7. The river flows through my hometown is very polluted now. A. who B. that C. whose D. where 8. I’m so proud my father and love him so much. A. in B. at C. of D. with 9. the first and second nights of Passover, people eat a special meal called Seder. A. At B. In C. On D. Since 10. I don’t like watching sports because some sports are . A. inexpensive B. violent C. informative D. popular 11. All fossil fuels are resources that cannot be replaced after use. A. unlimited B. renewable C. available D. non-renewable 12. “Would you like some more soup?” – “ .” A. No, thanks. Well done. B. Thank you very much. It is my pleasure. C. That soup tastes very good. D. Uh, well just a little. Thanks. 13. “I love the song Sorry-Sorry very much” – “ .” A. So do I B. No, I won’t C. Neither so I D. I am, too 14. Those students are lucky to have such a devoted and teacher. A. qualify B. qualification C. qualified D. unqualified IV. Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture or sign. 15. What does the sign mean? A. You can be in the reverse direction. B. You can turn around. C. You cannot be in the reverse direction. D. All vehicles can move on this road.
  2. 16. What does the sign mean? A. You are allowed to move ahead. B. You can turn left. C. The speed limit is 60 km/h. D. You are forbidden to go straight. V. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage. Dear Sir, I saw your school’s advertisement in today’s edition of the Vietnam News. I am (17) in learning Vietnamese and I (18) like some information about your school. I speak a little Vietnamese, but I want (19) to read and write it. (20) you please send details of courses and fees? I can complete a (21) Vietnamese test if necessary. I look forward (22) from you. Yours faithfully, 17. A. interest B. interesting C. interested D. interests 18. A. would B. will C. could D. should 19. A. learn B. learning C. to learning D. to learn 20. A. Could B. Would C. Should D. Must 21. A. speaking B. spoken C. speak D. speaks 22. A. hear B. hearing C. to hear D. to hearing VI. Read the passage, then decide if the statements that follow it are True or False The Internet has rapidly developed and become part of our daily life. It’s a very fast and convenient way to get information. People use the Internet for many purposes: education, communication, entertainment and commerce. The Internet helps people communicate with friends and relatives by means of email of chatting. However, the Internet has limitations. It is time-consuming and costly. It is also dangerous because of virus and bad programs. On the other hand, the Internet users sometimes have to suffer various risks such as spam or electronic junk mail, and personal information leaking. So, while enjoying surfing, be alert! 23. The Internet is very fast but inconvenient to get information. 24. People use the Internet for a few purposes. 25. You spend so much time and money using the Internet. 26. It is also dangerous because it has virus and bad programs. Read the passage again and choose the correct answer. 27. What is the closet meaning of the word “communicate”? A. tell B. shout C. speak D. cry 28. What is the main idea of the passage? A. The effect of the Internet on our life B. The bad points of the Internet C. The viruses and spam of the Internet D. All are correct VII. Use the correct form of the word given in each sentence.
  3. 29. food is very convenient for campers. (can) 30. Gas and oil always increases in cold weather. (consume) 31. His dream is to be an like his father when he grows up. (economy) 32. Why don’t we after a hard-working week? (relax) 33. As he was driving , the police arrested him. (care) 34. The sky is very . The weather is very hot today. (cloud) VIII. Put the words in the correct order to make meaningful sentences. 35. in France / They / five million bottles / next year / will produce / of champagne. // They 36. who says / and always / To the one / what you start / lose heart / never / finish. // To the one IX. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 37. Mr. Nam plays soccer very wonderfully. Mr. Nam is 38. You’re the worst guitarist in the world. No one 39. Julia has been working for this company for six years. Julia started 40. I don’t find it difficult to get up early in the morning. I am used
  4. SỞ GD – ĐT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 ĐỀ THI THỬ SỐ 19 Thời gian làm bài: 90 phút I. Choose the word (A, B, C or D) whose underlined part is pronounced differently from the others. 1. A. count /aʊ B. found /aʊ/ C. could /ʊ/ D. sound /aʊ/ 2. A. happens /z/ B. rains /z/ C. cancels /z/ D. stops /s/ II. Choose the word (A, B, C or D) whose main stress is placed differently from the others in each group. 3. A. animal /ˈỉnɪməl/ B. holiday /ˈhɒlədeɪ/ C. history /ˈhɪstəri/ D. solution /səˈluːʃən/ 4. A. attend /əˈtend/ B. arrive /əˈraɪv/ C. appear /əˈpɪə/ D. borrow /ˈbɒrəʊ/ III. Choose the word / phrase (A, B, C or D) that best fits the space in each sentence. 5. A. although: Kiểm tra từ nối. Dịch nghĩa thấy mang ý trái ngược. Dịch: Những người sống trong thành phố thường khơng đi bộ đường dài mặc dù điều đĩ rất tốt cho sức khỏe của họ. 6. D. won’t you: Câu hỏi đuơi: vế đầu khẳng định nên vế sau thêm “not” vào “will” thành “won’t”. 7. B. that: Đại từ quan hệ: “the river” chỉ vật, sau chỗ trống là động từ “flow” nên chỗ trống chỉ cĩ thể là “which” hoặc “that”. 8. C. of: be proud of sb: tự hào về ai đĩ. 9. C. On. 10. B. violent: kiểm tra từ vựng: inexpensive (khơng đắt), violent (bạo lực), informative (nhiều thơng tin), popular (phổ biến). Dịch: Tơi khơng thích xem thể thao vì một số mơn thể thao bạo lực.
  5. 11. D. non-renewable: Kiểm tra từ vựng: unlimited (khơng giới hạn), renewable (tái tạo), available (sẵn cĩ), non-renewable (khơng tái tạo) Dịch: Tất cả nhiên liệu đều là tài nguyên khơng thể tái tạo mà chùng khơng thể thay thế sau khi sử dụng. 12. D. Uh, well just a little. Thanks: Câu hội thoại thực tế. Đáp lại lời mời. Chọn câu trả lời phù hợp với ngữ cảnh. Dịch: “Bạn cĩ muốn thêm súp nữa khơng?” “Uh, thì chỉ một chút thơi. Cảm ơn” 13. A. So do I: Câu hội thoại thực tế. Đồng ý rằng mình cũng vậy với một ý kiến với động từ thường “love”. 14. C. qualified: Dấu hiệu “devoted” là tính từ, hai từ nối với nhau bằng “and” phải cùng loại. IV. Choose the best answer (A, B, C or D) for the following picture or sign. 15. C. Biển báo đường 1 chiều. A. Bạn cĩ thể theo hướng ngược lại. B. Bạn cĩ thể quay lại. C. Bạn khơng thể theo hướng ngược lại. D. Mọi phương tiện đều cĩ thể di chuyển trên con đường này. 16. A. Bạn được phép tiến lên phía trước. B. Bạn cĩ thể rẽ trái. C. Tốc độ giới hạn là 60 km/h. D. Bạn bị cấm đi thẳng. V. Choose the word (A, B, C or D) that best fits the blank space in the following passage. 17. C. interested 20. A. Could 18.A. would 21. B. spoken 19. D. to learn 22. D. to hearing Xin chào ngài,
  6. Tơi đã thấy quảng cáo của trường bạn trên ấn bản Tin tức Việt Nam ngày hơm nay. Tơi (17) quan tâm đến học tiếng Việt và tơi (18) muốn biết một số thơng tin về trường của bạn. Tơi nĩi được một chút tiếng Việt, nhưng tơi muốn (19) học đọc và viết. (20) Bạn vui lịng gửi thơng tin chi tiết về các khĩa học và học phí? Tơi cĩ thể hồn thành bài kiểm tra nĩi(21) Ttiếng Việt nếu cần. Tơi mong (22) nhận được phản hồi từ bạn. Trân trọng. VI. Read the passage, then decide if the statements that follow it are True or False. The Internet has rapidly developed and become part of our daily life. It’s a very fast and convenient way to get information. People use the Internet for many purposes: education, communication, entertainment and commerce. The Internet helps people communicate with friends and relatives by means of email of chatting. However, the Internet has limitations. It is time-consuming and costly. It is also dangerous because of virus and bad programs. On the other hand, the Internet users sometimes have to suffer various risks such as spam or electronic junk mail, and personal information leaking. So, while enjoying surfing, be alert! 23. FALSE. Từ khĩa là get information. Câu văn It’s a very fast and convenient way to get information. 24. FALSE. Từ khĩa purposes. Câu văn People use the Internet for many purposes. 25. TRUE. Từ khĩa time and money. Câu văn It is time-consuming and costly. 26. TRUE. Từ khĩa dangerous. Câu văn It is also dangerous because of virus and bad programs. 27. C. communicate: giao tiếp; speak: nĩi 28. A. The effect of the Internet on our life.
  7. VII. Use the correct form of the word given in each sentence 29. Dấu hiệu: sau chỗ trống là danh từ “food”, suy ra chỗ trống là tính từ. Đáp án: canned (được đĩng hộp) 30. Dấu hiệu: Trước chỗ trống là danh từ “gas and oil”, sau chỗ trống là động từ “increase”, chỗ trống là danh từ để tạo thành một cụm danh từ đĩng vai trị là chủ ngữ. Đáp án: consumption. 31. Dấu hiệu: trước chỗ trống là mạo từ “an”, chỗ trống phải là danh từ. Thêm vào đĩ, danh từ phải chỉ người. Đáp án: economist. 32. Dấu hiệu: Trước chỗ trống là dạng câu đề nghị “Why don’t we”, do đĩ chỗ trống phải là động từ nguyên mẫu. Đáp án: relax 33. Dấu hiệu: Trước chỗ trống là động từ “drive”. Do đĩ, chỗ trống phải là trạng từ để bổ nghĩa cho động từ. Mặt khác, trạng từ này phải mang nghĩa tiêu cực do vế sau ám chỉ anh ấy bị cảnh sát bắt. Đáp án: carelessly. 34. Dấu hiệu: trước chỗ trống là động từ tobe “is ”, chỗ trống là tính từ. Mặt khác, vế sau nghĩa là “thời tiết hơm nay nĩng”, do đĩ trời phải ít mây. Đáp án: cloudless. VIII. Put the words in the correct order to make meaningful sentences. 35. They will produce five million bottles of champagne in France next year. Dịch: Họ sẽ sản xuất năm triệu chai sâm panh ở Pháp vào năm tới. 36. To the one who says never lose heart and always finish what you start. Dịch: Đối với người nĩi rằng khơng bao giờ mất trái tim và luơn hồn thành những gì bạn bắt đầu.
  8. IX. Rewrite each of the following sentences in another way so that it means almost the same as the sentence printed before it. 37. Viết lại câu Đáp án: Mr. Nam is a (very) wonderful soccer player. 38. Viết lại câu so sánh nhất sang câu so sánh khơng bằng. Đáp án: No one in the world plays the guitar as badly as you (do). 39. Viết lại câu ở thì thì hiện tại hồn thành (tiếp diễn) sang câu thì quá khứ đơn với “started” hoặc “began” Hiện tại hồn thành: S + have/has + V3 + + for [time]. Quá khứ đơn: S + started/began + + [time] ago. Đáp án: Julia started to work/ working for this company six years ago. 40. Viết lại câu với cấu trúc: S + be + used to + V-ing: quen dần với Đáp án: I am used to getting up early in the morning. PHẦN TỔNG KẾT ĐIỂM – SỐ CÂU SAI ❖ Số câu đúng: ❖ Số câu sai, câu sai cụ thể (Chép vào vở/sổ ghi chép những điểm ngữ pháp bị sai): ❖ Tổng điểm: