Ôn thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Dạng 11: Đa thức và tính chia hết của đa thức (Có lời giải)

docx 26 trang Thu Mai 7681
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Ôn thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Dạng 11: Đa thức và tính chia hết của đa thức (Có lời giải)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxon_thi_hoc_sinh_gioi_mon_toan_lop_8_dang_11_da_thuc_va_tinh.docx

Nội dung text: Ôn thi học sinh giỏi môn Toán Lớp 8 - Dạng 11: Đa thức và tính chia hết của đa thức (Có lời giải)

  1. DẠNG 11: ĐA THỨC VÀ TÍNH CHIA HẾT CỦA ĐA THỨC Dạng 1: Tìm Dư Trong Phép Chia. A.Bài toán Bài 1: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2008 cho đa thức x2 10x 21 Bài 2: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức: x 2 x 4 x 6 x 8 2012 cho đa thức x2 10x 21 Bài 3: Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2010 cho đa thức x2 10x 21 Bài 4: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2015 cho đa thức x2 10x 21. Bài 5: Tìm số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033 cho x2 12x 30 Bài 6: a) Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2017 cho đa thức x2 10x 21 b) Cho A n6 10n4 n3 98n 6n5 26 và B 1 n3 n.Chứng minh với mọi n ¢ thì thương của phép chia Acho B là bội số của 6 Bài 7: a) Tìm số dư trong phép chia đa thức x 1 x 3 x 5 x 7 9 cho x2 8x 12. b) Tìm mọi số nguyên x sao cho x3 2x2 7x 7 chia hết cho x2 3 Bài 8: Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x2 1 dư 2x 3 . Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x 1)(x2 1). Bài 9: Tìm dư khi chia x2015 x1945 x1930 x2 x 1cho x2 1 Bài 10: Tìm đa thức dư khi chia đa thức x100 2x51 1 cho x2 1
  2. B. HƯỚNG DẪN Bài 1: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2008 cho đa thức x2 10x 21 Lời giải Ta có: P(x) x 2 x 4 x 6 x 8 2008 x2 10x 16 x2 10x 24 2008 Đặt t x2 10x 21 t 3;t 7 , Biểu thức P(x) được viết lại P(x) t 5 t 3 2008 t 2 2t 1993 Do đó khi chia t 2 2t 1993cho t ta có số dư là 1993 Bài 2: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức: x 2 x 4 x 6 x 8 2012 cho đa thức x2 10x 21 Lời giải Đặt P(x) x 2 x 4 x 6 x 8 2012 x2 10x 16 x2 10x 24 2012 Đặt x2 10x 21 t Ta có: P x t 5 t 3 2012 t 2 2t 1997 Vậy số dư của phép chia là 1997 Bài 3: Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2010 cho đa thức x2 10x 21 Lời giải Ta có: P(x) x 2 x 4 x 6 x 8 2010 x2 10x 16 x2 10x 24 2010 Đặt t x2 10x 21, biểu thức P(x) được viết lại: P(x) t 5 t 3 2010 t 2 2t 1995 Do đó khi chia t 2 2t 1995 cho t ta có số dư là 1995 Bài 4: Tìm số dư trong phép chia của biểu thức x 2 x 4 x 6 x 8 2015 cho đa thức x2 10x 21. Lời giải P x x 2 x 4 x 6 x 8 2015 x2 10x 16 x2 10x 24 2015
  3. Đặt t x2 10x 21 t 3;t 7 , biểu thức P(x) được viết lại P(x) t 5 t 3 t 2 2t 2000 Do đó khi chia t 2 2t 2000cho t ta có số dư là 2000. Bài 5: Tìm số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033 cho x2 12x 30 Lời giải Ta có: x 3 x 5 x 7 x 9 2033 x2 12x 27 x2 12x 35 2033 Đặt x2 12x 30 t, ta có: x 3 x 5 x 7 x 9 2033 t 3 t 5 2033 t 2 2t 15 2033 t t 2 2018 Vậy ta có x 3 x 5 x 7 x 9 2033 x2 12x 30 x2 12x 32 2018 Vậy số dư trong phép chia x 3 x 5 x 7 x 9 2033cho x2 12x 30 là 2018. Bài 6: a)Tìm số dư trong phép chia của đa thức x 2 x 4 x 6 x 8 2017 cho đa thức x2 10x 21 b)Cho A n6 10n4 n3 98n 6n5 26 và B 1 n3 n.Chứng minh với mọi n ¢ thì thương của phép chia Acho B là bội số của 6 Lời giải a) Ta có: P(x) x 2 x 4 x 6 x 8 2017 x2 10x 16 x2 10x 24 2017 Đặt t x2 10x 21 t 3;t 7 , biểu thức P(x) được viết lại: P(x) t 5 t 3 2017 t 2 2t 2002 Do đó khi chia t 2 2t 2000cho t ta có số dư là 2002 b) Thực hiện phép chia , ta được: Thương của A chia cho B là n3 6n2 11n 6 Ta có: n3 6n2 11n 6 n3 n 12n 6n2 6 n 1 n n 1 6 2n n2 1 Vì n 1 n n 1 là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 6 Và 6 2n n2 1 chia hết cho 6
  4. Thương của phép chia Acho B là bội số của 6 Bài 7: a) Tìm số dư trong phép chia đa thức x 1 x 3 x 5 x 7 9 cho x2 8x 12. b) Tìm mọi số nguyên x sao cho x3 2x2 7x 7 chia hết cho x2 3 Lời giải a) Đặt f x x 1 x 3 x 5 x 7 9 Ta có: A x 1 x 7 x 3 x 5 9 x2 8x 7 x2 8x 15 9 2 2 x 8x 7 x 8x 12 3 9 x2 8x 7 x2 8x 12 3 x2 8x 7 9 x2 8x 7 x2 8x 12 3 x2 8x 12 9 15 x2 8x 12 x2 8x 10 6 Vậy số dư trong phép chia f x cho x2 8x 12 là 6 b) Thực hiện phép chia đa thức B x3 2x2 7x 7 cho C x2 3, ta được: Đa thức thương: x 2; đa thức dư: 4x 1 Suy ra : x3 2x2 7x 7 x2 3 x 2 4x 1 Do đó BM x2 3 4x 1 M x2 3 (1) Vì 4x 1 vs 4x 1 nên: 1 4x 1 4x 1 Mx2 3 16x2 1 M x2 3 16 x2 3 49M(x2 3) 49M(x2 3) Vì x2 3 3nên xảy ra một trong hai trường hợp sau: x2 3 49, không có giá trị nào thỏa mãn 2 2 x 2(tm) x 3 7 x 4 x 2(tm) Vậy x 2 Bài 8: Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho x2 1 dư 2x 3 . Tìm phần dư khi chia f(x) cho (x 1)(x2 1). Lời giải
  5. Theo định lí bơ-zu ta có: f(x) chia x 1 dư 4 => f(-1) = 4. Do bậc của đa thức chia (x 1)(x2 1) là 3 nên đa thức dư có dạng ax2 bx c . Gọi thương là q(x).Theo định nghĩa phép chia còn dư, ta có : f(x) = (x + 1)(x2 + 1).q(x) + ax2 + bx + c = (x + 1)(x2 + 1).q(x) + ax2 + a - a + bx + c = (x + 1)(x2 + 1).q(x) + a(x2 + 1) + bx + c - a = [(x + 1).q(x) + a].(x2 + 1) + bx + c - a b 2 Mà f(x) chia cho x2 1 dư 2 x 3. (1) c a 3 Mặt khác f(-1)=4 a -b+ c = 4 (2) . Do đó ta có : b 2 b 2 b 2 9 c a 3 c a 3 c 2 a b c 4 a c 6 3 a 2 3 9 Vậy đa thức dư cần tìm có dạng: x2 2x 2 2 Bài 9: Tìm dư khi chia x2015 x1945 x1930 x2 x 1cho x2 1 Lời giải Đặt f x x2015 x1945 x1930 x2 x 1 2 Gọi thương khi chia f x cho x 1 là Q(x), dư là ax b Ta có: f x x2 1 Q(x) ax b Đẳng thức trên đúng với mọi x nên - Với x 1 ta được f 1 a b a b 2 (1) - Với x 1 ta được: f 1 a b a b 0 (2) Từ (1) và (2) suy ra a 1,b 1, Dư phải tìm là x 1 Bài 10: Tìm đa thức dư khi chia đa thức x100 2x51 1 cho x2 1 Lời giải Gọi đa thức dư trong phép chia là ax b. Khi đó ta có: x100 2x51 1 x2 1 .H x ax b 1 Thay x 1vào 1 ta có: 0 a b (2) Thay x 1vào 1 ta có: 4 a b 3
  6. Từ đó suy ra a 2;b 2. Vậy số dư là 2x 2 Dạng 2: Tìm Đa Thức f (x) . A.Bài toán Bài 1: Tìm đa thức f (x) biết rằng: f (x) chia cho x 2 dư 10, f (x) chia cho x 2 dư 24, f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Bài 2: Tìm đa thức f (x) biết rằng: f (x) chia cho x 2 dư 10, f (x) chia cho x 2 dư 22, f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Bài 3: Tìm đa thức f (x) biết rằng : f (x) chia cho x 2 dư 10, f x chia cho x 2 dư 26, f x chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Bài 4: Tìm đa thức f x , biết f x chia cho x 3dư 5, f (x) chia cho x 5 dư 7, f (x) chia cho x 3 x 5 được thương là 2x và còn dư. B.Lời giải Bài 1: Tìm đa thức f (x) biết rằng: f (x) chia cho x 2 dư 10, f (x) chia cho x 2 dư 24, f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Lời giải Giả sử f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư ax b Khi đó : f (x) x2 4 . 5x ax b Theo đề bài, ta có: 7 f (2) 24 2a b 24 a 2 f ( 2) 10 2a b 10 b 17 7 Do đó : f (x) x2 4 .( 5x) x 17 2 47 Vậy đa thức f (x) cần tìm có dạng: f (x) 5x3 x 17 2 Bài 2 : Tìm đa thức f (x) biết rằng: f (x) chia cho x 2 dư 10, f (x) chia cho x 2 dư 22, f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Lời giải Giả sử f (x) chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư là ax b Khi đó: f (x) x2 4 . 5x ax b Theo đề bài, ta có:
  7. f (2) 22 2a b 22 a 3 f ( 2) 10 2a b 10 b 16 Do đó: f (x) x2 4 . 5x 3x 16 Vậy đa thức f (x) cần tìm có dạng: f (x) 5x3 23x 16 Bài 3: Tìm đa thức f (x) biết rằng : f (x) chia cho x 2 dư 10, f x chia cho x 2 dư 26, f x chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư Lời giải Giả sử f x chia cho x2 4được thương là 5x và còn dư là ax b.Khi đó f (x) x2 4 . 5x ax b Theo đề bài, ta có: f 2 26 2a b 26 a 4 f 2 10 2a b 10 b 18 Do đó f x x2 4 . 5x 4x 18 Vậy đa thức f x cần tìm là f (x) x2 4 . 5x 4x 18 Bài 4: Tìm đa thức f x , biết f x chia cho x 3dư 5, f (x) chia cho x 5 dư 7, f (x) chia cho x 3 x 5 được thương là 2x và còn dư. Lời giải f x x 3 A x 5 f (x) (x 5)B(x) 7 f (x) (x 3)(x 5).2x mx n Từ đó suy ra : f 3 5 3m n 5 f 5 7 5m n 7 Tìm ra m 1;n 2 Thay vào ta có đa thức f x 2x3 16x2 29x 2 Dạng 3: Tính Giá Trị Biểu Thức . A.Bài toán Bài 1: Tính giá trị A = x15 – 8x14 + 8x13 – 8x12 + - 8x2 + 8x + 1 với x = 7
  8. Bài 2: Cho đa thức F(x) x3 ax b (với a,b ¡ ). Biết đa thức F(x) chia cho x 2 thì dư 12, F(x) chia cho x 1 thì dư 6 . Tính giá trị của biểu thức: B (6a 3b 11)(26 5a 5b) . Bài 3: Cho a2 b2 c2 a3 b3 c3 1.Tính S a2 b2012 c2013. Bài 4:Đa thức f x 4x3 ax b chia hết cho các đa thức x 2; x 1. Tính 2a 3b Bài 5: Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1. Biết P(1) 0; P(3) 0; P(5) 0 . Hãy tính giá trị của biểu thức Q P 2 7P 6 3 Bài 6: Đa thức f x 4x ax b chia hết cho các đa thức x 2;x 1. Tính 2a 3b 5 3 2 Bài 7: Cho hai đa thức P(x) x 5x 4x 1, Q x 2x x 1.Gọi x1, x2 , x3 , x4 , x5 là các nghiệm của P x . Tính giá trị của Q x1 .Q x2 .Q x3 .Q x4 .Q x5 Bài 8: Đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 và thỏa mãn f 1 5; f 2 11; f 3 21 Tính f 1 f 5 Bài 9: Cho đa thức P(x) 6x3 7x2 16x m a) Tìm m để P(x) chia hết cho 2 x 3 b) Với m vừa tìm được ở câu a, hãy tìm số dư khi chia P(x) cho 3x 2 và phân tích ra các thừa số bậc nhất 1.2) Cho đa thức P(x) x5 ax4 bx3 cx2 dx e Biết P(1) 1;P(2) 4;P(3) 16;P(5) 25.Tính P(6);P(7)? Bài 10: Cho a3 b3 c3 3abc với a,b,c 0 a b c Tính giá trị biểu thức P 1 1 1 b c a M N 32x 19 Bài 11: Cho . Tính M .N ? x 1 x 2 x2 x 2 B.Lời giải Bài 1: Tính giá trị A = x15 – 8x14 + 8x13 – 8x12 + - 8x2 + 8x + 1 với x = 7 Lời giải Thay 8 bằng x + 1 ta có A = x15 – (x+1).x14 + (x+1)x13 – (x+1)x12 + – (x + 1)x2 + (x+1)x + 1 = x15 – x15 – x14 + x14 + x13 – x13 – x12 + – x3 – x2 + x2 + x + 1 = x + 1 = 7 +1 = 8 Bài 2: Cho đa thức F(x) x3 ax b (với a,b ¡ ). Biết đa thức F(x) chia cho x 2 thì dư 12, F(x) chia cho x 1 thì dư 6 . Tính giá trị của biểu thức: B (6a 3b 11)(26 5a 5b) . Lời giải
  9. Gọi thương của phép chia F(x) cho x 2 và x 1 lần lượt là P(x) và Q(x) . Suy ra x3 ax b (x 2)P(x) 12 (1) x3 ax b (x 1)Q(x) 6 (2) Thay x 2 vào (1) ta có 8 2a b 12 2a b 4 6a 3b 12 Thay x 1 vào (2) ta có 1 a b 6 a b 5 5a 5b 25 B (6a 3b 11)(26 5a 5b) 1.1 1. Bài 3: Cho a2 b2 c2 a3 b3 c3 1.Tính S a2 b2012 c2013. Lời giải a2 b2 c2 a3 b3 c3 1 a;b;c  1;1 a3 b3 c3 a2 b2 c2 a2 a 1 b2 b 1 c2 c 1 0 a3 b3 c3 1 a;b;cnhận hai giá trị là 0 hoặc 1 b2012 b2;c2013 c2 S a2 b2012 c2013 1 Bài 4: Đa thức f x 4x3 ax b chia hết cho các đa thức x 2; x 1. Tính 2a 3b Lời giải Đa thức f(x) 4x3 ax b chia hết cho các đa thức x 2; x 1 nên: f 2 0 32 2a b 0(1) f( 1) 0 4 a b 0 (2) Từ 1 và 2 ta tìm được a 12; b 8 Vậy 2a 3b 0 Bài 5: Đa thức P(x) bậc 4 có hệ số bậc cao nhất là 1. Biết P(1) 0; P(3) 0; P(5) 0 . Hãy tính giá trị của biểu thức Q P 2 7P 6 Lời giải Ta có: P(x)M(x 1), x 3 , x 5 Nên P x có dạng P x x 1 x 3 x 5 x a Khi đó: P( 2) 7.P(6) 3 . 5 . 7 . 2 a 7.5.3.1. 6 a 105. 2 a 105. 6 a 105. 2 a 6 a 840 3 Bài 6: Đa thức f x 4x ax b chia hết cho các đa thức x 2;x 1. Tính 2a 3b Lời giải
  10. Đa thức f (x) 4x3 ax b chia hết cho các đa thức x 2; x 1nên: f 2 0 32 2a b 0(1) f ( 1) 0 4 a b 0 (2) Từ 1 và 2 ta tìm được a 12;b 8 Vậy 2a 3b 0 5 3 2 Bài 7: Cho hai đa thức P(x) x 5x 4x 1, Q x 2x x 1.Gọi x1, x2 , x3 , x4 , x5 là các nghiệm của P x . Tính giá trị của Q x1 .Q x2 .Q x3 .Q x4 .Q x5 Lời giải 5 3 Ta có : P x x 5x 4x 1 x x1 x x2 x x3 x x4 x x5 1 Q x 2 x 1 x 2 Do đó Q x1 .Q x2 .Q x3 .Q x4 .Q x5 5 1 1 1 1 1 5 2 . x1 x2 x3 x4 x 2 2 2 2 2 1 x1 1 x2 1 x3 1 x4 1 x5 1 1 5 32.P .P 1 32. 2 1 1 5 4 1 77 2 32 8 Bài 8: Đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1 và thỏa mãn f 1 5; f 2 11; f 3 21 Lời giải Tính Nhận xét: g(x) 2x2 3thỏa mãn g 1 5; g 2 11; g 3 21 Q(x) f (x) g(x) là đa thức bậc 4 có 3 nghiệm x 1;x 2;x 3 Vậy Q(x) x 1 x 1 x 3 x a ta có: f ( 1) Q 1 2. 1 2 3 29 24a f (5) Q 5 2.52 3 173 24a f ( 1) f (5) 202 Bài 9: Cho đa thức P(x) 6x3 7x2 16x m a) Tìm m để P(x) chia hết cho 2 x 3 b) Với m vừa tìm được ở câu a, hãy tìm số dư khi chia P(x) cho 3x 2 và phân tích ra các thừa số bậc nhất
  11. 1.2) Cho đa thức P(x) x5 ax4 bx3 cx2 dx e Biết P(1) 1;P(2) 4;P(3) 16;P(5) 25.Tính P(6);P(7)? Lời giải P(x) 6x3 7x2 16x m 6x3 9x2 16x2 24x 8x 12 m 12 3x2 2x 3 8x 2x 3 4 2x 3 m 12 2x 3 3x2 8x 4 m 12 Để P(x)M 2x 3 thì m 12 0 m 12 b) Với m 12;P(x) 6x3 7x2 16x 12 6x3 4x2 3x2 2x 18x 12 2x2 3x 2 x 3x 2 6 3x 2 3x 2 2x2 x 6 Phân tích P(x) ra tích các thừa số bậc nhất: P(x) 6x3 7x2 16x 12 2x 3 3x 2 x 2 1.2 ) Vì P(1) 1;P(2) 4;P(3) 9;P(4) 16;P(5) 25 Mà P(x) x5 ax4 bx3 cx2 dx e P(x) x 1 x 2 x 3 x 4 x 5 x2 P(6) 5.4.3.2.1 62 156 P(7) 6.5.4.3.2 72 769 Bài 10: Cho a3 b3 c3 3abc với a,b,c 0 a b c Tính giá trị biểu thức P 1 1 1 b c a Lời giải Biến đổi giả thiết về dạng: 1 2 2 2 a b c a b b c c a 0 2 a b c 0 a b c c a b Với a b c 0 tính được: P 1 b c a Với a b c tính được: P 2.2.2 8 M N 32x 19 Bài 11: Cho . Tính M .N ? x 1 x 2 x2 x 2 Lời giải ĐKXĐ : x 1, x 2 . M x 2 N x 1 32x 19 Ta có : x 1 x 2 x 1 x 2
  12. M x 2 N x 1 32x 19 M N x N 2M 32x 19 M N 32, 2M N 19 M 17, N 15 M.N 255 Vậy, M.N 255 với .x 1, x 2 Dạng 4: Chứng Minh A.Bài toán 2018 2018 Bài 1: Chứng minh rằng: f (x) x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho g(x) x2 x Bài 2: Chứng minh: 2018 2018 a) F x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho x 1 . b) G x8n x4n 1 chia hết cho x2n xn 1 , với n N . Bài 3:Chứng minh rằng: a) Đa thức M x95 x94 x93 x2 x 1 chia hết cho đa thức N x31 x30 x29 x2 x 1 x3 x2 x b) Đa thức P x 1985. 1979 5. có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. 3 2 6 Bài 4: Chứng minh n3 17n chia hết cho 6với mọi n ¢ Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì a3 5a chia hết cho 6 3 3 Bài 6: Chứng minh rằng: Q n3 n 1 n 2 M9 với mọi n ¥ * Bài 7: Cho f (x) ax2 bx c với a,b,clà các số thỏa mãn 13a b 2c 0 Chứng tỏ rằng f 2 . f 3 0 Bài 8: Chứng minh rằng: xm xn 1 chia hết cho x2 x 1 khi và chỉ khi mn 2 M3 Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử: x7 x2 1 Bài 9: Chứng minh rằng không có giá trị tự nhiên n nào để giá trị của biểu thức 2n3 3n2 n 3chia hết cho giá trị của biểu thức n2 n 4 3 2 Bài 10: Chứng tỏ rằng đa thức: Aluôn xkhông2 1 âm 9 x2 1 21 x2 1 x2 31 với mọi giá trị của biến x . B.Lời giải 2018 2018 Bài 1: Chứng minh rằng: f (x) x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho g(x) x2 x Lời giải Đa thức g(x) = x2 – x = x(x – 1) có hai nghiệm là x = 0; x = 1.
  13. Ta có f (0) 1 2018 12018 2 0 là nghiệm của f(x). Suy ra f (x) chứa thừa số x 2018 2018 Ta có : f (1) 12 1 1 12 1 1 2 0 x 1 là nghiệm của f(x) f(x) chứa thừa số x – 1 mà các thừa số x và x – 1 không có nhân tử chung do đó f(x) chia hết cho x( x – 1). 2018 2018 Vậy f (x) x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho g(x) x2 x Bài 2:Chứng minh: 2018 2018 a) F x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho x 1 . b) G x8n x4n 1 chia hết cho x2n xn 1 , với n N . Lời giải 2018 2018 a) F x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho x 1 . 2018 2018 Ta có : F x2 x 1 x2 x 1 2 x 1 .Q x r 2018 2018 Xét tại x 1 thì r 12 1 1 12 1 1 2 0 2018 2018 Vậy, F x2 x 1 x2 x 1 2 chia hết cho x 1 . b) G x8n x4n 1 chia hết cho x2n xn 1 , với n N . 2 2 Ta có: G x8n x4n 1 x8n 2x4n 1 x4n x4n 1 x2n x4n x2n 1 x4n x2n 1 (1) 2 2 Mặt khác, x4n x2n 1 x4n 2x2n 1 x2n x2n 1 xn x2n xn 1 x2n xn 1 2 Từ (1) và (2) suy ra G x8n x4n 1 x2n xn 1 x2n xn 1 x4n x2n 1 Vậy, G x8n x4n 1 chia hết cho x2n xn 1 , với n N . Bài 3: Chứng minh rằng: a) Đa thức M x95 x94 x93 x2 x 1 chia hết cho đa thức N x31 x30 x29 x2 x 1 x3 x2 x b) Đa thức P x 1985. 1979 5. có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. 3 2 6 Lời giải a) Ta có: M x95 x94 x93 x2 x 1 x64 x31 x30 x2 x 1 x32 x31 x30 x2 x 1 x31 x30 x2 x 1
  14. x31 x30 x2 x 1 x64 x32 1 M x31 x30 x2 x 1 Vậy, M MN (đpcm) x3 x2 x b)Ta có:P x 1985. 1979 5. 3 2 6 x 1 .x. x 1 3x.x. x 1 661x3 989x2 x 6 Với x Z thì 661x3 989x2 x Z , còn x 1 x x 1 3x2 x 1 là số nguyên chia hết cho 6. Từ đó suy ra P x có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. Bài 4: Chứng minh n3 17n chia hết cho 6với mọi n ¢ Lời giải n3 17n n3 n 18n n n 1 n 1 18n Vì n n 1 n 1 là tích ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3, 2,3 1nên chia hết cho 6 18nM6 , suy ra điều phải chứng minh Bài 5: Chứng minh rằng với mọi số nguyên a thì a3 5a chia hết cho 6 Lời giải a3 5a a3 a 6a a a2 1 6a a a 1 a 1 6a Vì a(a 1)(a 1) là tích 3 số nguyên liên tiếp nên có 1 số chia hết cho 2, một số chia hết cho 3 mà 2,3 1nên a a 1 a 1 chia hết cho 6 6a chia hết cho 6 Nên a3 5a chia hết cho 6 3 3 Bài 6: Chứng minh rằng: Q n3 n 1 n 2 M9 với mọi n ¥ * Lời giải Q n3 n 1 3 n 2 3 n3 n3 3n2 3n 1 n3 6n2 12n 8 3 n3 3n2 5n 3 Đặt C n3 3n2 5n 3 n3 n2 2n2 2n 3n 3
  15. n2 n 1 2n n 1 3 n 1 n n 1 n 2 3 n 1 Ta thấy n n 1 n 2 chia hết cho 3( vì tích 3 số tự nhiên liên tiếp) Và 3 n 1 M3 C chia hết cho 3 Nên Q 3C chia hết cho 9 Bài 7: Cho f (x) ax2 bx c với a,b,clà các số thỏa mãn 13a b 2c 0 Chứng tỏ rằng f 2 . f 3 0 Lời giải f 2 4a 2b c; f 3 9a 3b c Có f 2 f 3 13a b 2c 0 nên: Hoặc: f 2 0 và f 3 0 f 2 . f 3 0 (1) Hoặc : f 2 và f 3 là hai số đối nhau f 2 . f 3 0(2) Từ 1 và 2 được f 2 . f 3 0 Bài 8: Chứng minh rằng: xm xn 1 chia hết cho x2 x 1 khi và chỉ khi mn 2 M3 Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử: x7 x2 1 Lời giải Đặt m 3k r với 0 r 2 ;n 3t s với 0 s 2 xm xn 1 x3k r x3t s 1 x3k xr xr x3t xs xs xr xs 1 xr x3k 1 xs x3t 1 xr xs 1 Ta thấy: x3k 1 M x2 x 1 và x3t 1 M x2 x 1 Vậy xm xn 1 M x2 x 1 xr xs 1 M x2 x 1 với 0 r,s 2 r 2 và s 1 m 3k 2 và n 3t 1 r 1và s 2 m 3k 1và n 3t 2 mn 2 3k 2 3t 1 2 9kt 3k 6t 3 3kt k 2t mn 2 3k 1 3t 2 2 9kt 6k 3t 3 3kt 2k t mn 2 M3,Điều phải chứng minh. Áp dụng: m 7,n 2 mn 2 12M3
  16. x7 x2 1 M x2 x 1 x7 x2 1 : x2 x 1 x5 x4 x2 x 1 Bài 9: Chứng minh rằng không có giá trị tự nhiên n nào để giá trị của biểu thức 2n3 3n2 n 3chia hết cho giá trị của biểu thức n2 n Lời giải Chia 2n3 3n2 n 3cho n2 n dư 3 Vì n2 n n n 1 là số chẵn nên n n 1 Ư(3). 4 3 2 Bài 10: Chứng tỏ rằng đa thức: Aluôn xkhông2 1 âm 9 x2 1 21 x2 1 x2 31 với mọi giá trị của biến x . Lời giải Đặt x2 1 y , ta có: A y4 9y3 21y2 y 30 y 1 y 2 y 3 y 5 Khi đó, A x2 x2 3 x2 4 x2 6 0 với mọi giá trị của x (Đpcm ) Dạng 5: Xác định số A.Bài toán Bài 1:a)Xác định số hữu tỉ k để đa thức A x3 y3 z3 kxyz chia hết cho đa thức x y z b) Tìm đa thức bậc ba P x , biết rằng khi chia P x cho x 1 , cho x 2 , cho x 3 đều dư 6 và P 1 18 Bài 2:Tìm tất cả các số tự nhiên k để đa thức f k k 3 2k 2 15 chia hết cho g k k 3 Bài 3:Xác định các số hữu tỉ a và b sao cho: a) x4 4 chia hết cho x2 ax b ; 2 b) ax4 bx3 1 chia hết cho x 1 . Bài 4:Xác định các hệ số hữu tỉ a và b sao cho f x x4 ax2 b chia hết cho g x x2 x 1 Bài 5: Tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) x4 3x3 ax b chia hết cho đa thức B(x) x2 3x 4 Bài 6: Tìm a,b sao cho f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g(x) x2 x 2 . 3 2 Bài 7: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức f (x) x 3x 3x 1 chia hết cho g(x) x2 x 1
  17. Bài 8: Cho đa thức f (x) x3 3x2 3x 4.Với giá trị nguyên nào của x thì giá trị của đa thức f (x) chia hết cho giá trị của đa thức x2 2 Bài 9: Tìm giá trị của a để 21x 2 9x3 x x 4 a M x 2 x 2 Bài 10: Tìm a nguyên để a3 2a2 7a 7 chia hết cho a2 3 Bài 11: Tìm giá trị nguyên của x để AMB biết A 10x2 7x 5 và B 2x 3. Bài 12: a) Tìm a,bsao cho f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g(x) x2 x 2 b) Tìm số nguyên a sao cho a4 4 là số nguyên tố Bài 13: Tìm tất cả các số nguyên n sao cho: 4n3 n 3 chia hết cho 2n2 n 1 Bài 14: Cho đa thức h(x) bậc 4, hệ số của bạ cao nhất là 1, biết h 1 2;h 2 5 ; h 4 17;h 3 10. Tìm đa thức h x Bài 15: Cho đa thức A ax2 bx c . Xác định hệ số b biết rằng khi chia A cho x 1 , chia A cho x 1đều có cùng một số dư Bài 16: Với giá trị nào của a và b thì đa thức x a x 10 1 phân tích thành tích của một đa thức bậc nhất có hệ số nguyên 4x2 16 A Bài 17: Tìm đa thức A, biết rằng x2 2x x Bài 18: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n2 2 là ước số của n6 206. Bài 19: 2 a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 x2 7 36x b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh : 2 A n3 n2 7 36n chia hết cho 210 với mọi số tự nhiên n 1 2 5 x 1 2x Bài 20: Cho biểu thức: A 2 : 2 1 x 1 x 1 x x 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Anhận giá trị nguyên c) Tìm x để A A
  18. x3 x2 x Bài 21: Đa thức P x 1985. 1979 5. có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. 3 2 6 a3 a2 a Bài 22: Cho biểu thức E với a là một số tự nhiên chẵn. Hãy chứng tỏ E có giá 24 8 12 trị nguyên. B.Lời giải Bài 1:a)Xác định số hữu tỉ k để đa thức A x3 y3 z3 kxyz chia hết cho đa thức x y z b) Tìm đa thức bậc ba P x , biết rằng khi chia P x cho x 1 , cho x 2 , cho x 3 đều dư 6 và P 1 18 Lời giải a) Gọi thương của phép chia A x3 y3 z3 kxyz cho đa thức x y z là Q , ta có : x3 y3 z3 kxyz = x y z Q . Đẳng thức trên đúng với mọi x, y, z nên với x 1, y 1, z 2 ta có: 3 13 13 2 k 2 1 1 2 Q 6 2k 0 k 3 Vậy, A x3 y3 z3 kxyz chia hết cho đa thức x y z thì k 3 . b) Từ đề bài suy ra P x 6 chia hết cho x 1 , cho x 2 , cho x 3 Do đó, P x 6 chia hết cho x 1 x 2 x 3 . Đặt P x 6 m. x 1 x 2 x 3 với m Q . ( vì P x có bậc là ba ) Suy ra P x 6 m. x 1 x 2 x 3 với m Q . Theo giả thiết P 1 18 , do đó 18 6 2 3 4 m m 1 Vậy, P x 6 x 1 x 2 x 3 Bài 2:Tìm tất cả các số tự nhiên k để đa thức f k k 3 2k 2 15 chia hết cho g k k 3 Lời giải ĐKXĐ: k 3 Áp dụng định lí Bézout: Số dư của f x chia cho g x là f 3 27 18 15 6 Để f x chia hết cho g x thì 6Mk 3 , suy ra k 0;3 Bài 3:Xác định các số hữu tỉ a và b sao cho: a) x4 4 chia hết cho x2 ax b ; 2 b) ax4 bx3 1 chia hết cho x 1 . Lời giải
  19. a) x4 4 chia hết cho x2 ax b ; Ta có: x4 4 x4 4x2 4 4x2 x2 2x 2 x2 2x 2 Do đó, để x4 4 chia hết cho x2 ax b thì a 2,b 2 . 2 b) ax4 bx3 1 chia hết cho x 1 . 2 Ta có ax4 bx3 1 chia hết cho x 1 được thương có dạng ax2 cx 1 Ta viết: ax4 bx3 1 x2 2x 1 ax2 cx 1 với mọi x Tính x2 2x 1 ax2 cx 1 ax4 cx3 x2 2ax3 2cx2 2x ax2 cx 1 ax4 c 2a x3 1 2c a x2 2 c x 1 Khi đó, ax4 bx3 1 ax4 c 2a x3 1 2c a x2 2 c x 1 với mọi x b c 2a a 3 Đồng nhất thức hai vế, ta được 1 2c a 0 b 4 2 c 0 c 2 Vậy, a 3,b 4 . Bài 4:Xác định các hệ số hữu tỉ a và b sao cho f x x4 ax2 b chia hết cho g x x2 x 1. Lời giải Phép chia hết của f x x4 ax2 b cho g x x2 x 1 có đa thức thương dạng h x x2 cx b . Ta viết x4 ax2 b x2 x 1 x2 cx b với mọi x Ta có: x2 x 1 x2 cx b x4 c3 x bx2 x3 cx2 bx x2 cx b x4 c 1 x3 b c 1 x2 b c x b Suy ra x4 ax2 b x4 c 1 x3 b c 1 x2 b c x b với mọi x Đồng nhất thức hai vế, ta được: c 1 0, b c 1 a, b c 0 Suy ra a b c 1 Vậy, a b 1 Bài 5: Tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) x4 3x3 ax b chia hết cho đa thức B(x) x2 3x 4 Lời giải Ta có: A(x) B(x). x2 1 a 3 x b 4
  20. a 3 0 a 3 Để A(x)MB(x) thì b 4 0 b 4 Bài 6: Tìm a,b sao cho f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g(x) x2 x 2 Lời giải Ta có: g(x) x2 x 2 x 1 x 2 Vì f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g x x2 x 2 Nên tồn tại một đa thức q(x) sao cho f (x) g(x).q(x) ax3 bx2 10x 4 x 2 . x 1 q(x) Với x 1 a b 6 0 b a 6 1 Với x 2 2a b 6 0 2 Thay 1 vào 2 ta có: a 4và b 2 Bài 7: Tìm giá trị nguyên của x để đa thức f (x) x3 3x2 3x 1chia hết cho g(x) x2 x 1 Lời giải Thực hiện phép chia x3 3x2 3x 1 cho x2 x 1 Ta được thương là x 4, dư là 3 Để f x Mg x thì 3Mx2 x 1 mà x2 x 1 0 nên x2 x 1 1 x 1; x 0 2 x x 1 3 x 1; x 2 Vậy x 0; 1;1; 2thì f x Mg(x) Bài 8: Cho đa thức f (x) x3 3x2 3x 4.Với giá trị nguyên nào của x thì giá trị của đa thức f (x) chia hết cho giá trị của đa thức x2 2 Lời giải Chia f (x) cho x2 2 được thương là x 3dư x 2 Để f (x) chia hết cho x2 2 thì x 2 chia hết cho x2 2 x 2 x 2 chia hết cho x2 2 x2 4 chia hết cho x2 2 x2 2 6 chia hết cho x2 2
  21. 6 chia hết cho x2 2 mà x2 2 2 x2 2 3;6 x 1; 2 Thử lại ta thấy x 1;x 2thỏa mãn Vậy với x 1;x 2thì f (x) chia hết cho x2 2 Bài 9: Tìm giá trị của a để 21x 2 9x3 x x 4 a M x 2 x 2 Lời giải Thương: x2 8x 15 và dư: a 30 Phép chia hết nên a 30 0 a 30 Bài 10: Tìm a nguyên để a3 2a2 7a 7 chia hết cho a2 3 Lời giải Thực hiện phép chia a3 2a2 7a 7 cho a2 3 được kết quả: a3 2a2 7a 7 a2 3 a 2 4a 1 Để phép chia hết thì 4a 1phải chia hết cho a2 3 4a 1 M a2 3 4a 1 4a 1 M a2 3 (a ¢ 4a 1 ¢ ) 16a2 1 M a2 3 49M a2 3 Tìm a, thử lại và kết luận a 2;2 Bài 11: Tìm giá trị nguyên của x để AMB biết A 10x2 7x 5 và B 2x 3. Lời giải A 10x2 7x 5 7 Xét 5x 4 B 2x 3 2x 3 7 với x ¢ thì AMB khi ¢ 7M 2x 3 2x 3 Mà Ư(7)= 1;1; 7;7 x 5; 2;2;1thì AMB Bài 12: a) Tìm a,bsao cho f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g(x) x2 x 2 b) Tìm số nguyên a sao cho a4 4 là số nguyên tố Lời giải a) Ta có: g(x) x2 x 2 x 1 x 2
  22. Vì f (x) ax3 bx2 10x 4 chia hết cho đa thức g(x) x2 x 2 Nên tồn tại một đa thức q(x) sao cho f (x) g x .q(x) ax3 bx2 10x 4 x 2 . x 1 .q(x) Với x 1 a b 6 0 b a 6 (1) Với x 2 2a b 6 0 (2) Thay (1) vào (2), ta có: a 2;b 4 b) Ta có: a4 4 a2 2a 2 . a2 2a 2 Vì a ¢ a2 2a 2 ¢ ;a2 2a 2 ¢ 2 2 Có: a2 2a 2 a 1 1 1a và a2 2a 2 a 1 1 1(a) a2 2a 2 1 a 1(tm) Vậy a4 4 là số nguyên tố thì 2 a 2a 2 1 a 1(tm) Bài 13: Tìm tất cả các số nguyên n sao cho: 4n3 n 3 chia hết cho 2n2 n 1 Lời giải 4n3 n 3 4 Ta có: 2n 1 2n2 n 1 2n2 n 1 Vì n là số nguyên nên 2n 1là số nguyên. Do đó để 4n3 n 3 chia hết cho 2n2 n 1thì 2n2 n 1phải là ước số của 4 2 2 2 1 1 1 7 Mặt khác: 2n n 1 2 n n 2 n 0 2 2 4 16 Do đó: 2n2 n 1 1hoặc 2n2 n 1 2 hoặc 2n2 n 1 4 n 0 Giải từng trường hợp suy ra: n 1 n 1 Bài 14: Cho đa thức h(x) bậc 4, hệ số của bạ cao nhất là 1, biết h 1 2;h 2 5 ; h 4 17;h 3 10. Tìm đa thức h x Lời giải Xét g(x) x2 1có g 1 2; g 2 5; g 4 17; g 3 10 Ta có f (x) h(x) g(x) thì f (x) bậc 4 hệ số của x4 là 1 và f 1 f 2 f 4 f 3 f (x) x 1 x 2 x 4 x 3
  23. f (x) x2 3x 2 x2 x 12 x4 4x3 7x2 34x 24 h(x) x4 4x3 6x2 34x 23 Vậy h(x) x4 4x3 6x2 34x 23 Bài 15: Cho đa thức A ax2 bx c . Xác định hệ số b biết rằng khi chia A cho x 1, chia A cho x 1đều có cùng một số dư Lời giải Giả sử A ax2 bx c x 1 P R (1) A ax2 bx c x 1 Q R (2) Cho x 1thì từ 1 ta có: a b c R Cho x 1thì từ 2 ta có: a b c R Do đó : a b c a b c 2b 0 b 0 Bài 16: Với giá trị nào của a và b thì đa thức x a x 10 1 phân tích thành tích của một đa thức bậc nhất có hệ số nguyên Lời giải Giả sử : x a x 10 1 x m x n m,n ¢ x2 a 10 x 10a 1 x2 m n x mn m n a 10 mn 10a 1 Khử a ta có: mn 10 m n 10 1 mn 10m 10n 100 1 m(n 10) 10(n 10) 1 m 10 1 m 10 1 a 12 Vì m,n nguyên ta có: & n 10 1 n 10 1 a 8 4x2 16 A Bài 17: Tìm đa thức A, biết rằng x2 2x x Lời giải 2 x 4x 16 x 2x 4 2x 4 4x(x 2)(x 2) A 4(x 2) 4x 8 x2 2x x x 2 x(x 2)
  24. Bài 18: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho n2 2 là ước số của n6 206. Lời giải n6 206 n6 8 198 n2 2 là ước số của n6 206 ¢ ¢ n2 2 n2 2 198 n4 2n2 4 ¢ n2 2 Điều nảy xảy ra khi n2 2 là ước nguyên dương của 198 2.32.11gồm: 2;3;6;9;11;18;22;33;66;99;198 Từ đó ta tìm được n 1;2;3;4;8;14 Bài 19: 2 a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 x2 7 36x b) Dựa vào kết quả trên hãy chứng minh : 2 A n3 n2 7 36n chia hết cho 210 với mọi số tự nhiên n Lời giải 2 2 a) x3 x2 7 36x x x3 7x 36 x x3 7x 6 x3 7x 6 x x3 x 6x 6 x3 x 6x 6 x x 1 x 1 x 3 x 2 x 2 x 3 2 b) Theo phần a ta có: A n3 n2 7 36n n 3 n 2 n 1 n n 1 n 2 n 3 Đây là tích của 7 số nguyên liên tiếp nên có một bộ của 2, 1 bội của 3, 1 bội của 5, 1 bội của 7. Mà 2, 3, 5,7 1 nên AM 2.3.5.7 AM210 1 2 5 x 1 2x Bài 20: Cho biểu thức: A 2 : 2 1 x 1 x 1 x x 1 a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Anhận giá trị nguyên c) Tìm x để A A Lời giải
  25. 1 a) ĐKXĐ: x 1; x 2 1 x 2 1 x 5 x x2 1 A 2 . 1 x 1 2x 2 x2 1 2 . 1 x2 1 2x 1 2x x 1(ktm) b) Anguyên, mà x nguyên nên 2M 1 2x , từ đó tìm được x 0(tm) Vậy x 0 c) Ta có: 1 A A A 0 1 2x 0 x 2 1 Kết hợp với điều kiện : 1 x 2 x3 x2 x Bài 21: Đa thức P x 1985. 1979 5. có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. 3 2 6 Lời giải x3 x2 x Ta có:P x 1985. 1979 5. 3 2 6 x 1 .x. x 1 3x.x. x 1 661x3 989x2 x 6 Với x Z thì 661x3 989x2 x Z , còn x 1 x x 1 3x2 x 1 là số nguyên chia hết cho 6. Từ đó suy ra P x có giá trị nguyên với mọi x là số nguyên. a3 a2 a Bài 22: Cho biểu thức E với a là một số tự nhiên chẵn. Hãy chứng tỏ E có giá 24 8 12 trị nguyên. Lời giải Vì a là một số tự nhiên chẵn nên a 2k,k N . a3 a2 a 8k 3 4k 2 2k 2k 3 3k 2 k k k 1 2k 1 Do đó E 24 8 12 24 8 12 6 6 Ta có: k k 1 M2 k k 1 2k 1 M2 Ta cần c/m: k k 1 2k 1 M3 . Thật vậy:
  26. + Nếu k 3n,n N kM3 thì k k 1 2k 1 M3 + Nếu k 3n 1, n N 2k 1 2 3n 1 1 6n 3M3 thì k k 1 2k 1 M3 + Nếu k 3n 2,n N k 1 3n 3M3 thì k k 1 2k 1 M3 Mà 2,3 1 k k 1 2k 1 M6 a3 a2 a Vậy, E có giá trị nguyên với a là một số tự nhiên chẵn. 24 8 12