Bộ 10 đề thi Toán 6 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 6 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_10_de_thi_toan_6_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va_d.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 6 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
- Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Toán - Lớp: 6 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Số tự nhiên liền sau của 89 999 là A. 89 998. B. 89 990. C. 90 001. D. 90 000. Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 6 < x ≤ 10 là A. {6; 7; 8; 9; 10}. B. {7; 8; 9; 10}. C. {7; 8; 9}. D. {6; 7; 8; 9}. Câu 3. Cho hình vuông ABCD, các đỉnh được gọi tên theo thứ tự. Đoạn thẳng nào là đường chéo? A. AC. B. AB. C. BC. D. AD. Câu 4. Tích 62 · 63 bằng A. 66. B. 125. C. 65. D. 365. Câu 5. Trong các số sau, số nào là hợp số? A. 31. B. 47. C. 49. D. 53. Câu 6. Một biểu thức chỉ có phép cộng và phép nhân, không có dấu ngoặc. Thứ tự thực hiện đúng là A. tính từ trái sang phải. B. tính từ phải sang trái. C. thực hiện cộng trước, nhân sau. D. thực hiện nhân trước, cộng sau. Câu 7. Tập hợp các ước chung của 57 và 95 là A. {1; 19}. B. {1; 3; 5; 19}. C. {19}. D. {1; 19; 57}. Câu 8. Chữ số a để số 72a chia hết cho cả 5 và 9 là A. 5. B. 9. C. 0. D. 3. Câu 9. Cho hình chữ nhật EFGH, các đỉnh được gọi tên theo thứ tự. Cặp đoạn thẳng nào là hai cạnh đối diện? A. EF và FG. B. EF và GH. C. EF và EH. D. EG và FH. Câu 10. Trong lũy thừa 84, cơ số là A. 8. B. 4. C. 32. D. 4 096. Câu 11. Một hình thang có diện tích 120 cm², hai đáy dài 9 cm và 15 cm. Chiều cao hình thang là A. 5 cm. B. 20 cm. C. 24 cm. D. 10 cm. Câu 12. Cho a = 22 · 7 và b = 2 · 3 · 7. BCNN(a, b) bằng A. 14. B. 84. C. 28. D. 42. 36
- Biên soạn: DeThi.net.vn II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tính hợp lí: 684 − 238 − 162. b) (0,75 điểm) Tính: 33 + 4 · (56 − 32 : 4). c) (0,5 điểm) Bạn Nam khẳng định: “Tổng của hai số nguyên tố khác 2 luôn là số nguyên tố.” Khẳng định đó đúng hay sai? Giải thích bằng một ví dụ. Câu 14 (1,5 điểm). Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,75 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết 3 · x − 24 = 87. b) (0,75 điểm) Tìm tất cả số tự nhiên x sao cho 42 chia hết cho x và 5 < x < 30. Câu 15 (1,5 điểm). Một bảng tin hình chữ nhật dài 160 cm, rộng 95 cm được gắn 6 tấm ảnh hình vuông cạnh 30 cm. Các ảnh nằm hoàn toàn trong bảng và không chồng lên nhau. Người ta viền toàn bộ mép ngoài bảng bằng một dải giấy, không chồng mép; giá giấy là 2 000 đồng cho mỗi 10 cm. Tính diện tích phần bảng không bị ảnh che và tiền mua giấy viền. Câu 16 (2 điểm). Giải các bài toán sau: a) (0,75 điểm) Ba đèn báo cùng sáng tại thời điểm bắt đầu. Sau đó đèn thứ nhất sáng mỗi 8 giây, đèn thứ hai mỗi 14 giây, đèn thứ ba mỗi 21 giây. Sau ít nhất bao nhiêu giây kể từ lúc bắt đầu, cả ba đèn lại cùng sáng? b) (1,25 điểm) Tìm số tự nhiên n nhỏ nhất, lớn hơn 1, sao cho n chia cho 8, cho 14, cho 21 đều dư 1 và n chia hết cho 5. Giải thích vì sao số tìm được là nhỏ nhất. HẾT 37
- Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 05 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 6 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm của mỗi ý không vượt mức ghi trong bảng. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B A C C D A C B A D B II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 684 − 238 − 162 = 684 − (238 + 162) = 684 − 400 = 284. 13a 0,25 điểm: Nhóm được hai số trừ thành tổng 238 + 162. 0,75 0,25 điểm: Tính được tổng 400. 0,25 điểm: Kết quả 284. Chấp nhận cách tính đúng khác. 27 + 4 · (56 − 8) = 27 + 4 · 48 = 27 + 192 = 219. 13b 0,25 điểm: Tính đúng 3³ = 27 và 32 : 4 = 8. 0,75 0,25 điểm: Tính được 4 · 48 = 192. 0,25 điểm: Kết quả 219. Khẳng định sai. Ví dụ 3 và 5 đều là số nguyên tố khác 2, nhưng 3 + 5 = 8 là hợp số. Chấp nhận các phản ví dụ đúng khác. 13c 0,5 0,25 điểm: Nêu hai số nguyên tố khác 2 và tính đúng tổng là hợp số. 0,25 điểm: Kết luận khẳng định sai, giải thích từ ví dụ đã nêu. Câu 14 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 3 · x = 87 + 24 = 111 x = 111 : 3 = 37. 14a 0,25 điểm: Tìm 3 · x = 87 + 24. 0,75 0,25 điểm: Tính được 3 · x = 111. 0,25 điểm: Tìm được x = 37. 38
- Biên soạn: DeThi.net.vn Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Các ước tự nhiên của 42 là 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42. Các số thỏa mãn 5 < x < 30 là 6; 7; 14; 21. Vậy x ∈ {6; 7; 14; 21}. 14b 0,25 điểm: Xác định x là ước của 42. 0,75 0,25 điểm: Liệt kê hoặc xét được đủ các ước cần tìm. 0,25 điểm: Kết luận đúng tập {6; 7; 14; 21}, không thừa hoặc thiếu. Chấp nhận cách xét trực tiếp. Câu 15 (1,5 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Diện tích bảng: 160 · 95 = 15 200 (cm²). Diện tích 6 ảnh: 6 · 30 · 30 = 5 400 (cm²). Phần không bị che: 15 200 − 5 400 = 9 800 (cm²). Độ dài giấy viền: (160 + 95) · 2 = 510 (cm). Tiền mua giấy: 510 : 10 · 2 000 = 102 000 (đồng). 15 0,25 điểm: Tính diện tích bảng 15 200 cm². 1,5 0,25 điểm: Tính tổng diện tích ảnh 5 400 cm². 0,25 điểm: Tìm diện tích còn lại 9 800 cm². 0,25 điểm: Tính đúng độ dài viền 510 cm. 0,25 điểm: Xác định 510 cm gồm 51 đoạn 10 cm để áp đơn giá. 0,25 điểm: Kết quả 102 000 đồng. Câu 16 (2 điểm). Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Thời gian cần tìm là BCNN(8, 14, 21). 8 = 23; 14 = 2 · 7; 21 = 3 · 7. BCNN(8, 14, 21) = 23 · 3 · 7 = 168. Vậy sau 168 giây. 16a 0,25 điểm: Lập được mô hình tìm BCNN của 8; 14; 21. 0,75 0,25 điểm: Tính BCNN bằng 168. 0,25 điểm: Kết luận thời gian ít nhất 168 giây, không lấy thời điểm bắt đầu 0 giây. 39
- Biên soạn: DeThi.net.vn Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Vì n chia cho 8; 14; 21 đều dư 1 nên n − 1 là bội chung của 8; 14; 21. Theo câu a, BCNN bằng 168; do n > 1, các giá trị n tăng dần là 169; 337; 505; Hai số 169; 337 không chia hết cho 5; 505 chia hết cho 5. Vậy n nhỏ nhất là 505. Kiểm lại: 505 = 8 · 63 + 1 = 14 · 36 + 1 = 21 · 24 + 1; 505 = 5 · 101. 16b Chấp nhận cách lập luận khác không dùng kiến thức ngoài phạm vi. 1,25 0,25 điểm: Suy n − 1 là bội chung của 8; 14; 21. 0,25 điểm: Biểu diễn n = 168 · k + 1 với k ≥ 1, hoặc liệt kê theo bội 168. 0,25 điểm: Xét được các ứng viên 169; 337 trước 505. 0,25 điểm: Chọn 505, thỏa cả các điều kiện. 0,25 điểm: Giải thích không có số nhỏ hơn thỏa mãn, không chỉ nêu đáp số. 40



