Bộ 10 đề thi Toán 8 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 8 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_10_de_thi_toan_8_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va_d.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 8 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
- Biên soạn: DeThi.net.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 6: Nhận biết hằng đẳng thức tổng hai lập phương. Câu 7: Nhận biết hằng đẳng thức bình phương một tổng. CHƯƠNG Câu 14a: Đặt nhân tử chung là một biểu thức. II. HẰNG Hằng đẳng Thông hiểu: ĐẲNG thức đáng nhớ Câu 8: Phối hợp bình phương một hiệu và hiệu hai bình 3 (6; 7; 14a) 1 (8) 1 (14b) 1 (17) 3 THỨC và phân tích đa phương để rút gọn. 1,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm ĐÁNG NHỚ thức thành Vận dụng: VÀ ỨNG nhân tử Câu 14b: Nhóm hạng tử, phối hợp bình phương một tổng và DỤNG hiệu hai bình phương. Vận dụng cao: Câu 17: Dùng hằng đẳng thức và điều kiện ràng buộc để chứng minh bất đẳng thức. CHƯƠNG Nhận biết: 1 (9) 4 III. TỨ Tứ giác - - - Câu 9: Nhận biết tổng các góc trong và tính lồi của tứ giác. 0,25 điểm GIÁC 36
- Biên soạn: DeThi.net.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 10: Nhận biết tính vuông góc của hai đường chéo hình vuông. Câu 12: Nhận biết dấu hiệu hình vuông từ hình bình hành có hai đường chéo vuông góc và bằng nhau. Thông hiểu: Tính chất và Câu 11: Kết hợp hai góc kề một cạnh bên bù nhau và hai góc CHƯƠNG dấu hiệu nhận kề đáy bằng nhau. 2 (10; 12) 2 (11; 16a) 1 (16b) 1 (16c) 5 III. TỨ biết các tứ giác Câu 16a: Vận dụng tính chất hình vuông để chứng minh hai 0,5 điểm 1,25 điểm 0,75 điểm 0,5 điểm GIÁC đặc biệt tam giác bằng nhau. Vận dụng: Câu 16b: Phối hợp tính chất hình vuông, tam giác cân để tìm góc. Vận dụng cao: Câu 16c: Kết hợp quan hệ độ dài và góc để chứng minh ba điểm thẳng hàng. Tổng số câu/ý 10 6 4 2 Tổng điểm 4 3 2 1 Tỉ lệ theo điểm 40% 30% 20% 10% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. Toàn đề: 17 câu (12 câu TN, 5 câu TL), gồm 22 câu/ý chấm điểm. 37
- Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 04 Môn: Toán - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy thi riêng. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay có chức năng lưu trữ dữ liệu hoặc lập trình. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Với đơn thức −9x3y, khẳng định nào sau đây sai? A. Hệ số của đơn thức là −9. B. Đơn thức có bậc 3. C. Phần biến của đơn thức là x3y. D. Đơn thức có hai biến x và y. Câu 2. (0,25 điểm) Hạng tử tự do của đa thức 4x2y − 6xy2 + 9 là A. 4. B. −6. C. 9. D. 0. Câu 3. (0,25 điểm) Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng? A. 7a2b và −a2b. B. 4ab2 và 4a2b. C. −3a2b và 0,6ba2. D. 2ab2 và −5b2a. Câu 4. (0,25 điểm) Giá trị của T = x3 − xy + x2y − x3 + xy + 7 tại x = −2 và y = 3 là A. 19. B. −5. C. 31. D. 43. Câu 5. (0,25 điểm) Cho Q = 6a2b − 18ab2 + 5. Khi a = 3b và b = −2, giá trị của Q là A. −859. B. 869. C. 5. D. 0. 38
- Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 6. (0,25 điểm) Phân tích m3 + n3 thành nhân tử được A. (m + n)(m2 + mn + n2). B. (m − n)(m2 + mn + n2). C. (m + n)(m2 + n2). D. (m + n)(m2 − mn + n2). Câu 7. (0,25 điểm) Biểu thức r2 + 2rs + s2 bằng A. (r + s)2. B. (r − s)2. C. (r + s)(r − s). D. r2 + s2. Câu 8. (0,25 điểm) Rút gọn R = (x − 4)2 − (x + 4)(x − 4), ta được A. 0. B. −8x. C. 8x − 32. D. −8x + 32. Câu 9. (0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây sai đối với một tứ giác lồi? A. Hai góc bất kì có tổng bằng 180°. B. Nếu hai góc đối có tổng bằng 180° thì hai góc còn lại cũng có tổng bằng 180°. C. Mỗi góc trong đều nhỏ hơn 180°. D. Nếu ba góc đều bằng 90° thì góc còn lại bằng 90°. Câu 10. (0,25 điểm) Hai đường chéo của hình vuông ABCD cắt nhau tại O. Góc AOB bằng A. 45°. B. 90°. C. 180°. D. 60°. Câu 11. (0,25 điểm) Hình thang cân KLMN có hai đáy KL và MN. Góc K gấp ba lần góc N. Góc L bằng A. 45°. B. 60°. C. 135°. D. 120°. 39
- Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 12. (0,25 điểm) Một hình bình hành có hai đường chéo vuông góc. Thêm điều kiện nào sau đây thì chắc chắn hình đó là hình vuông? A. Hai cặp cạnh đối bằng nhau. B. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. C. Hai góc kề một cạnh có tổng bằng 180°. D. Hai đường chéo bằng nhau. PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) Cho A = 5x2y − 4xy2 + 6, B = −3x2y + 7xy2 − 2 và C = x2y + 2xy2 + 9. Tính A − B + C. b) Tính (2x + y − 1)(x − 2y). Câu 14. (1,75 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 8a(a − b) + 3b(a − b). b) 4a2 − b2 + 12ac + 9c2. Câu 15. (0,5 điểm) Từ một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 3x + 2 cm và chiều rộng 2y + 1 cm, người ta cắt bỏ ở một góc một hình chữ nhật kích thước x cm và y cm, được tấm bìa hình chữ L như hình vẽ (x > 0, y > 0). Phần tô nhạt là phần bị cắt bỏ. a) Viết đa thức thu gọn biểu thị diện tích tấm bìa còn lại. b) Yêu cầu đặt ra là phần bị cắt bỏ không vượt quá 1/8 diện tích tấm bìa ban đầu. Khi x = 4 và y = 3, cách cắt trên có đáp ứng yêu cầu không? Giải thích. 40



