Bộ 10 đề thi Toán 1 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 1 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_10_de_thi_toan_1_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va_d.docx
Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 1 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027
- Biên soạn: DeThi.net.vn MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 06 Mạch kiến Số câu, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung thức số, số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Cộng Số câu 1 1 1 1 2 Số lượng và số trong phạm vi 10 Câu số 3 9 3 9 3; 9 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 1 2 Thứ tự các số trong phạm vi 10 Câu số 1 6 1 6 1; 6 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Số và phép Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau Câu số 10 10 10 tính Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 1 2 So sánh số Câu số 7 2 2 7 2; 7 Số điểm 1 1 1 1 2 Số câu 1 1 1 Mấy và mấy (gộp, tách số) Câu số 8 8 8 Số điểm 1 1 1 Số câu 1 1 1 Hình vuông, hình tròn, hình tam Câu số 4 4 4 giác, hình chữ nhật Hình học và Số điểm 1 1 1 đo lường Số câu 1 1 1 Lắp ghép, xếp hình Câu số 5 5 5 Số điểm 1 1 1 Số câu 3 3 1 2 1 0 5 5 10 Tổng Số điểm 3 3 1 2 1 0 5 5 10 Tỉ lệ theo điểm 60% 30% 10% 100% Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mỗi câu 1 điểm. Câu số ghi theo thứ tự câu trong đề; tỉ lệ tính theo điểm. 36
- Biên soạn: DeThi.net.vn BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 06 Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Đếm được số lượng một loại đồ Tư duy và lập Số lượng và số vật trong tranh có nhiều loại (đến Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 1 trong phạm vi Mức 1 10) và chọn được số tương ứng. 1 1 3; 9 2 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 Đếm và viết được số chỉ số lượng học đồ vật của mỗi nhóm (đến 10). Nhận biết được dãy số viết đúng Tư duy và lập Thứ tự các số thứ tự đếm trong phạm vi 10. Đếm, đọc, viết được các luận toán học; 2 trong phạm vi Mức 1 Viết được các số còn thiếu trong 1 1 1; 6 2 số trong phạm vi 10. Giao tiếp toán 10 một dãy số đếm ngược trong học phạm vi 10. Nhận biết được cách so So sánh được số lượng các nhóm Tư duy và lập sánh, xếp thứ tự các số đồ vật với nhóm mẫu khi các Số và phép Nhiều hơn, ít luận toán học; 3 Mức 2 trong phạm vi 10 (ở các nhóm xếp khác nhau (thưa, sít, 1 10 1 tính hơn, bằng nhau Giải quyết vấn nhóm có không quá 4 lộn xộn); khoanh được nhóm có đề toán học số). số lượng bằng nhóm mẫu. So sánh được hai số trong phạm Nhận biết được cách so vi 10 (kể cả số 0 và hai số bằng Giao tiếp toán 4 Mức 1 sánh, xếp thứ tự các số 1 7 1 nhau) và viết được dấu >, <, = học So sánh số trong phạm vi 10 (ở các thích hợp. nhóm có không quá 4 So sánh các số trong một nhóm 4 Tư duy và lập 5 Mức 2 số). 1 2 1 số để tìm được số lớn nhất. luận toán học Dựa vào quan hệ gộp - tách số Mấy và mấy Nhận biết được ý nghĩa trong phạm vi 10 trên sơ đồ hình Tư duy và lập 6 Mức 2 1 8 1 (gộp, tách số) của phép cộng, phép trừ. tròn chia đôi, tìm được phần còn luận toán học thiếu khi biết số và một phần. 37
- Biên soạn: DeThi.net.vn Mạch kiến Mức Biểu hiện học sinh cần thực Năng lực chủ Số câu Câu TT Nội dung Yêu cầu cần đạt Điểm thức độ hiện yếu TN TL số Nhận dạng được hình Hình vuông, vuông, hình tròn, hình Nhận dạng được hình tròn trong hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật các hình vẽ hình vuông, hình Tư duy và lập 7 Mức 1 1 4 1 tam giác, hình thông qua việc sử dụng tròn, hình tam giác, hình chữ luận toán học chữ nhật bộ đồ dùng học tập cá nhật. Hình học nhân hoặc vật thật. và đo Tưởng tượng được cách ghép các lường Nhận biết và thực hiện miếng bìa hình tam giác giống Tư duy và lập được việc lắp ghép, xếp Lắp ghép, xếp nhau vào những hình không vẽ luận toán học; 8 Mức 3 hình gắn với sử dụng bộ 1 5 1 hình đường ghép; chọn được hình Giải quyết vấn đồ dùng học tập cá nhân ghép được từ đúng 4 miếng bìa đề toán học hoặc vật thật. cho trước. Tổng 5 5 10 10 Chú giải: TN - câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL - câu tự luận. Mức 1: nhận biết, nhắc lại và áp dụng trực tiếp; Mức 2: kết nối, sắp xếp nội dung đã học để giải quyết vấn đề tương tự; Mức 3: vận dụng vào vấn đề mới hoặc đưa ra phản hồi hợp lí. Ở cột Câu số, các số cách nhau bằng dấu chấm phẩy. 38
- Biên soạn: DeThi.net.vn Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 1 - Đề số 06 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 35 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng. Câu 1. Dãy số nào được viết đúng thứ tự đếm từ 4 đến 8? A. 4; 5; 7; 6; 8 B. 4; 5; 6; 8 C. 4; 5; 6; 7; 8 D. 4; 5; 5; 6; 7; 8 Câu 2. Số nào lớn nhất? A. 4 B. 7 C. 2 D. 8 Câu 3. Trong tranh có bao nhiêu chiếc ô tô? A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 4. Hình nào là hình tròn? A. B. C. D. Câu 5. Bạn Hà có 4 miếng bìa giống hệt miếng bìa mẫu. Bạn ghép cả 4 miếng, không đặt miếng nào chồng lên miếng nào. Bạn Hà ghép được hình nào dưới đây? Miếng bìa mẫu (các hình A, B, C, D vẽ cùng cỡ với miếng bìa này) A. B. C. D. 39
- Biên soạn: DeThi.net.vn PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) Câu 6. Viết số thích hợp vào ô trống: 9 6 5 3 Câu 7. Viết dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: 3 6 8 5 0 2 7 7 Câu 8. Số ở ô trên gồm hai số ở hai nửa hình tròn. Viết số thích hợp vào ô trống: a) 9 b) 10 2 7 Câu 9. Đếm số chiếc thuyền ở mỗi bến rồi viết số vào ô trống: Câu 10. Mỗi bạn đi xe đạp cần một chiếc mũ bảo hiểm. Khoanh vào nhóm mũ bảo hiểm có số mũ bằng số xe đạp. Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 --- Hết --- 40



