Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

doc 4 trang Hải Lăng 17/05/2024 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_i_mon_toan_lop_4_canh_dieu_nam_hoc_2023.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì I môn Toán Lớp 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc hoàn thành bài tập: Câu 1. (0,5đ) Số gồm : 10 triệu, 6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị được viết là: A. 10 602 507 B. 1 600 257 C. 10 602 057 D. 1 620 507 Câu 2. (0,5đ) Chữ số 9 trong số 964 137 580 có giá trị là: A. 9 000 000 B. 90 000 000 C. 900 000 000 D. 9 000 Câu 3. (0,5đ) Số bé nhất trong các số 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là: A. 875 271 B. 785 271 C. 587 271 D. 758 271 Câu 4. (0,5đ) 7 thùng dầu chứa 63 l dầu. Vậy 5 thùng dầu có số dầu là: A. 35 l dầu B. 45 l dầu C. 55 l dầu D. 60 l dầu Câu 5. (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 1 a) 50 năm > thế kỷ 2 b) 3tấn 20 kg < 32100 kg Câu 6. (1đ) Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm: B Trong hình bên có: A a) Các cạnh song song với MN là: . M N b) Các cạnh vuông góc với AD là: . D C PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm) Bài 1. (1,5đ) Đặt tính rồi tính 527648 + 32437 726535 – 451074 3036 : 6
  2. Bài 2. (1,5đ) Tính: (1315 + 3685) : 8 219 x 3 + 219 x 7 Bài 3. (2.5đ) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 50 cm. Một hình vuông có chu vi kém chu vi hình chữ nhật 14cm. Tính diện tích của hình vuông đó. Bài giải Bài 4. (0,5đ) Minh theo mẹ đi mua hàng. Ở cửa hàng, cô bán hàng chỉ có một cân đĩa và một quả cân 100g. Cô bán hàng chưa biết cân thế nào để được 700g đỗ bán cho khách. Minh bèn nói cách cân, cô bán hàng thán phục: “Cháu giỏi quá!”. Em có biết Minh cân như thế nào không? Bài giải - Lần 1: - Lần 2: - Lần 3:
  3. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN GIỮA HKI Năm học 2023 - 2024 I. TRẮC NHIỆM (4đ) Câu 1: A (0,5đ) Câu 4: B (0,5đ) Câu 2: C (0,5đ) Câu 5: a. S (0,5đ) b.Đ (0,5đ) Câu 3: C (0,5đ) Câu 6: a. AB và DC (0,5đ) b. AB, MN và DC (0,5đ) II. TỰ LUẬN (6 đ) Bài 1: (1,5đ) a) 527648 + 32437 = 560085 (0,5đ) b) 726535 – 451074 (0,5đ) c) 3036 : 6 (0,5đ) *Lưu ý: Đặt tính sai, các chữ số không thẳng hàng, quên kẻ phép tính trừ 0,25đ cả bài. Bài 2: (1,5đ) (1315 + 3685) : 8 219 x 3 + 219 x 7 = 5000 : 8 0,25đ = 657 + 1533 0,75đ = 625 0,25đ = 2190 0,25đ Bài 3: (2,5đ) Bài giải Chu vi hình vuông là: 50 – 14 = 36 (cm) 0,75đ Cạnh hình vuông là: 36 : 4 = 9 (cm) 0,5đ Diện tích hình vuông là: 9 x 9 = 81 (cm2) 0,75đ Đáp số: 81cm2 0,5đ - Lời giải sai không tính điểm. - HS làm cách khác đúng cho điểm tối đa. Bài 5: (0.5đ) - Lần 1: Đặt quả cân lấy 100g - Lần 2: 1 quả cân + 100g = 200g - Lần 3: 1 quả cân + 100g + 200g = 400g 100g + 200g + 400g = 700g
  4. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA HỌC KÌ I, LỚP 4 NĂM HỌC 2023 -2024 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức, Số câu và TN TN TN TN TN kĩ năng số điểm TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ KQ Số câu 2 1 1 2 3 3 SỐ HỌC Số điểm 1,0 1,5 0,5 1,5 1,5 3,0 Bài số 1; 2 1 3 2 Số câu 2 2 ĐẠI LƯỢNG Số điểm 1 0,5 Câu số 5 Số câu 2 2 HÌNH HỌC Số điểm 1,0 1,0 Câu số 6 Số câu 1 1 1 1 GIẢI TOÁN Số điểm 0,5 2,5 0,5 2,5 Câu số 4 3 Số câu 1 1 VẬN DỤNG Số điểm 0,5 0,5 Câu số 4 Số câu 2 1 4 4 1 1 8 5 Tổng Số điểm 1,0 1,5 2 2,5 2,5 0,5 3,0 7,0