Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_lop_9_nam_hoc_2026_2027_bo.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bộ 10 đề có hướng dẫn chấm
- Biên soạn: DeThi.net.vn Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích nhận nhanh không bảo đảm đúng nội dung hoặc đúng buổi áp dụng; cần xem nội dung và thời điểm áp dụng. Chỉ nói “cần kiểm tra” mà chưa làm 0,5 rõ lí do: 0,25 điểm. Câu 23. (2,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm a) Sửa giờ thành 15 giờ và phòng thành phòng 4. Nếu chỉ đúng một trong hai 0,25 chi tiết: 0 điểm ở tiêu chí này. Sửa việc chuẩn bị giấy màu: câu lạc bộ chuẩn bị, Nam không phải mang; vẫn 0,25 ghi mang kéo. Giữ đúng ngày 12/10, không tự đổi ngày theo ngày đăng cập nhật. 0,25 Dẫn căn cứ sửa là bản cập nhật 10/10 của người phụ trách; không chỉ nói vì 0,25 bản đó mới hơn mà bỏ nội dung thay đổi. b) Điều chỉnh thứ nhất cụ thể, khả thi: 0,25 điểm; giải thích đúng điều chỉnh đó 0,5 giúp khắc phục dấu hiệu nào trong nhật kí: 0,25 điểm. Điều chỉnh thứ hai khác điều chỉnh thứ nhất về hành động, cụ thể và khả thi: 0,25 điểm; giải thích đúng điều chỉnh đó giúp khắc phục dấu hiệu nào trong 0,5 nhật kí: 0,25 điểm. Câu 23a: chấp nhận bản tóm tắt theo câu văn hoặc gạch đầu dòng; không bắt ghi lại cả lịch sử thông báo. Câu 23b: chấp nhận hai hành động khác nhau cùng xử lí một dấu hiệu; không tính hai cách diễn đạt của cùng một hành động là hai điều chỉnh. Chấp nhận cách phù hợp khác; không yêu cầu một số phút cố định hoặc chẩn đoán bệnh. Câu 24. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giữ đúng phần được xác nhận: điểm nhận vật liệu hoạt động 8–11 giờ ngày 0,25 20/10; không suy toàn bộ hoạt động bị huỷ. Chỉ ra khẳng định chắc chắn được hướng dẫn ở điểm cũ không còn căn cứ; điều kiện không đăng kí của phần hướng dẫn ở địa điểm mới chưa được xác 0,25 nhận. Đề xuất quyết định tạm thời phù hợp mục đích và giới hạn nhóm (ví dụ: chưa chốt đi phần hướng dẫn, đợi bản thông báo tiếp theo); không coi đến nộp vật 0,25 liệu là đã đáp ứng mục tiêu được hướng dẫn. Nêu cần xác minh lịch/địa điểm và cách tham gia phần hướng dẫn; gắn ít nhất một kết quả cụ thể với quyết định (ví dụ: chỉ mở buổi chiều thì không tham gia; 0,25 có buổi sáng và đáp ứng điều kiện tham gia thì chốt đi). Không bắt nêu kênh kiểm tra. Chấp nhận quyết định khác nếu có điều kiện rõ và nhất quán với mục tiêu của nhóm. Không bắt học sinh dự đoán lịch mới hoặc có thông tin ngoài đề. Chấm độc lập các tiêu chí, không trừ hai lần vì cùng một suy luận sai; không chấm theo độ dài bài viết. 41
- Biên soạn: DeThi.net.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C1, Số 2 (C13, A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - - - - 1 (C20) - - - 7 1 câu/ý C14) và cộng đồng số C4) Điểm 1 - - 0,5 - - - - 1 - - - 2,5 4 (C5, C. Tổ chức Số 2 (C15, lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - 6 2 câu/ý C16) kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - 0,5 - - - - - - - - 1,5 4 C. Tổ chức (C17a, Đánh giá thông Số lưu trữ, tìm - - - - C17b, - - - 1 (C21) - - 1 (C22) 6 3 tin trong giải câu/ý kiếm và trao C17c, quyết vấn đề đổi thông tin C17d) Điểm - - - - 1 - - - 1 - - 1 3 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C18a, 1 (C19) - - - - - - 5 4 câu/ý C10) văn hoá trong của công nghệ số C18b) môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 1 - - - - - - 2 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, pháp luật và - - - (C18c, - - - - - - - 4 5 Internet có trách câu/ý C12) văn hoá trong C18d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1 Tổng số câu/ý 12 - - 4 8 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 1 2 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 22 câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý. 42
- Biên soạn: DeThi.net.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 05 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng lưu trữ của máy tính C2: Nhận biết khả năng tính toán nhanh C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong dịch vụ công theo ví dụ quen A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 1 thuộc - - - cộng đồng số C2, C3, C4) C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong bảo tàng số theo mô tả trực tiếp Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C13: Giải thích ích lợi của tư liệu số với người không thể đến trực tiếp A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 2 NLC (C13, 1 C14: Suy ra sự có mặt của bộ xử lí từ mô tả hệ thống mượn trả - - - cộng đồng số C14) sách tự động Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C20: Lựa chọn cách ứng dụng máy tính để cung cấp tư liệu cho A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật nhóm có điều kiện tiếp cận khác nhau, từ các chức năng đã mô tả; 1 - - 1 TL (C20) - cộng đồng số giải thích lợi ích và hạn chế. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C5: Nhận biết tiêu chí liên quan trực tiếp đến mục đích sử dụng C. Tổ chức lưu C6: Nhận biết tiêu chí về độ bao quát nội dung trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 2 C7: Nhận biết tiêu chí về độ đúng của thông tin - - - và trao đổi tin C6, C7, C8) C8: Nhận biết tiêu chí về tính cập nhật thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 43
- Biên soạn: DeThi.net.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C15: Giải thích tại sao cùng bản tin có thể dùng được cho mục C. Tổ chức lưu đích này nhưng không cho mục đích khác trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 2 NLC (C15, 2 C16: Phân biệt thiếu dữ kiện cần thiết với có nhiều dữ kiện không - - - và trao đổi tin C16) liên quan thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C17a: Đọc hồ sơ hoạt động trải nghiệm và xác định dữ kiện phục vụ người tham gia C. Tổ chức lưu C17b: Nhận định dữ kiện nào phục vụ người làm báo cáo tổng kết Đánh giá thông tin 4 Đ/S (C17a, trữ, tìm kiếm C17c: Nhận định một tư liệu cũ có phù hợp mục đích tìm lịch sử 3 trong giải quyết - C17b, C17c, - - và trao đổi hoạt động hay không vấn đề C17d) thông tin C17d: Nhận định cùng tư liệu có đủ cho quyết định tham gia hiện tại hay không Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C. Tổ chức lưu C21: Lập danh mục thông tin cần có cho một nhu cầu cụ thể từ hồ Đánh giá thông tin trữ, tìm kiếm sơ hoạt động; phát hiện phần chưa đáp ứng và nơi xác minh đã 3 trong giải quyết - - 1 TL (C21) - và trao đổi cho. vấn đề thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng cao C22: Tự phân tích trường hợp hai người đưa ra đánh giá trái nhau C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin về cùng nguồn vì mục đích khác nhau; xác lập điều kiện để mỗi trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết kết luận có thể hợp lí và bác bỏ việc suy chất lượng tuyệt đối từ - - - 1 TL (C22) và trao đổi vấn đề một mục đích. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 44
- Biên soạn: DeThi.net.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết D. Đạo đức, C9: Nhận diện rủi ro tiếp nhận thông tin sai lệch pháp luật và Tác động tiêu cực 2 NLC (C9, 4 C10: Nhận diện nguy cơ ảnh hưởng giấc ngủ khi dùng thiết bị - - - văn hoá trong của công nghệ số C10) không hợp lí môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Thông hiểu C18a: Giải thích hậu quả khi quảng bá hoạt động làm người dùng bỏ qua thời gian nghỉ D. Đạo đức, C18b: Phân biệt tác hại của lạm dụng thiết bị với bản thân việc 2 Đ/S (C18a, pháp luật và Tác động tiêu cực 4 học qua mạng - C18b) - - văn hoá trong của công nghệ số C19: Giải thích tác động tiêu cực của một thói quen sử dụng công 1 TL (C19) môi trường số nghệ qua quan hệ nguyên nhân–hậu quả; không yêu cầu tư vấn y khoa. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Nhận biết D. Đạo đức, Sử dụng dịch vụ C11: Nhận biết nguyên tắc sử dụng phần mềm hợp pháp pháp luật và 2 NLC (C11, 5 Internet có trách C12: Nhận biết nguyên tắc tôn trọng người khác khi đăng bình - - - văn hoá trong C12) nhiệm luận môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Thông hiểu D. Đạo đức, C18c: Đánh giá cách dùng nhận xét của người khác khi đã có Sử dụng dịch vụ pháp luật và phạm vi cho phép rõ ràng 2 Đ/S (C18c, 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C18d: Đánh giá lời bình mang tính phán xét cá nhân trong trang C18d) nhiệm môi trường số trao đổi Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 45



