Đề kiểm tra định kì giữa học kì môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học & THCS Đông Phú (Có đáp án)

doc 3 trang Kiều Nga 05/07/2023 900
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học & THCS Đông Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2022.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì giữa học kì môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học & THCS Đông Phú (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I - LỚP 4 ĐÔNG PHÚ Năm học 2022 - 2023 Họ tên người coi, chấm thi Họ và tên học sinh: lớp 4 1. Họ và tên giáo viên dạy: 2. MÔN: TOÁN (Thời gian 40 phút) Điểm Nhận xét Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Câu 1 (1điểm) M1 a) Giá trị của chữ số 8 trong số 458 096 là: A. 800 B. 8 000 C. 80 000 D. 800 000 b) Số gồm 5 trăm nghìn, 4 trăm, 8 chục và 9 đơn vị viết là: A. 500489 B. 505489 C. 500849 D. 5000489 Câu 2 (1điểm) M2 a) 4kg 05g = g A. 405 B. 450 C. 45 D. 4005 b) 1 phút = giây 5 A. 15 B. 12 C. 10 D. 20 Câu 3 ( 1 điểm) M2 B Hình vẽ bên có bao nhiêu góc nhọn? N A C M A. 3 góc nhọn B. 4 góc nhọn C. 5 góc nhọn D. 6 góc nhọn Câu 4. (1 điểm) M3 Một hình chữ nhật có chu vi 60 cm. Chiều rộng kém chiều dài 12cm. Diện tích hình chữ nhật đó là: A. 30 cm2 B. 189 cm2 C. 189 cm D. 42 cm2 Câu 5 (1điểm) M3 Giá trị của biểu thức a + b : c với a = 72 , b = 48 , c = 6 là : A. 20 B. 78 C. 80 D. 120 A N B C M A N B C M
  2. Câu 6: (2điểm) M1 Đặt tính rồi tính: a) 467 218 + 546 728 b) 4260 : 2 c) 435 704 – 2627 d) 2460 × 3 Câu 7 ( 2 điểm) M3: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số lớn hơn số bé 34. Tìm hai số đó. Câu 8 (1điểm) M4: Năm nay mẹ hơn con 24 tuổi. Sau 4 năm nữa tổng số tuổi của mẹ và con là 52 tuổi. Tính tuổi hiện nay của mỗi người.
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 (2022 – 2023) Câu 1. M1 ( 1 điểm): a) Khoanh B. 8000 b) Khoanh A. 500489 Câu 2. M2 ( 1 điểm) a) Khoanh D. 4005 b) Khoanh B. 12 giây Câu 3. M2 (1 điểm) Khoanh B. 4 góc nhọn Câu 4. M3 ( 1 điểm) Khoanh B. 189 cm2 Câu 5. M3 ( 1 điểm): Khoanh C. 80 Câu 6. M1 ( 2 điểm) đúng mỗi phép tính ghi 0.5 điểm Câu 7. M3 ( 2 điểm) Tổng của hai số là: 123 x 2 = 246 ( 0,75 điểm) Số bé là: (246 – 34) : 2 = 106 ( 0,5 điểm) Số lớn là: 246 - 106 = 140 ( 0.5 điểm) Đáp số: Số bé: 106, Số lớn: 140 ( 0,5 điểm) Câu 8. M4 ( 1 điểm) Tuổi mẹ bốn năm sau là : ( 52+24 ) : 2 = 38 ( tuổi ) (0,25 điểm) Tuổi mẹ hiện nay là: 38 - 4 = 34 ( tuổi ) (0,25 điểm) Tuổi con hiện nay là : 34 – 24 = 10 ( tuổi ) (0,25 điểm) Đáp số: Mẹ : 34 tuổi, Con : 10 tuổi (0,25 điểm) *Lưu ý: Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm