Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Khối 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

docx 5 trang Hải Lăng 17/05/2024 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Khối 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_dinh_ki_giua_hoc_ki_i_mon_toan_khoi_4_canh_dieu.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra định kì giữa học kì I môn Toán Khối 4 (Cánh diều) - Năm học 2023-2024 (Có đáp án)

  1. Trường Tiểu học . KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 4 Họ và tên: NĂM HỌC: 2023 - 2024 Lớp: Năm/ (STT: ) Ngày kiểm tra: Thời gian: 35 phút. Điểm Nhận xét của giáo viên Chữ kí Số: GT: GK: Chữ: Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số “Chín trăm triệu” có sồ chữ số 0 là: A. bảy chữ số 0 B. tám chữ số 0 C. chín chữ số 0 D. mười chữ số 0 b) Giá trị của chữ số 7 trong số 5 075 698 là: A. 70. B. 75 000. C. 75 698. D. 70 000. Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 498 275 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: A. 498 000 000 B. 498 200 000 C. 498 300 000 D. 498 275 200 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm “2 yến 8kg= . . . kg” là: A. 28 B. 280 C. 208 D. 2008 Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 36 045 + 23 654 b) 39 406 – 8 600 c) 20 583 x 9 d) 4 629 : 3 Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2 tấn 304 kg = . . . kg b) 40 000 kg = . . . tấn c) 2 phút 15 giây = . . . giây d) 2 thế kỉ = . . . năm.
  2. Bài 5: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954, năm đó thuộc thế kỉ: A. XVIII B. XIV C. XX D. XXI Bài 6: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Hình dưới dây có mấy góc tù? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 b) Hình bên có mấy cặp cạnh song song? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 7: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Mua 9 bộ đồ dùng học toán hết 270 000đồng. Hỏi mua 2 bộ đồ dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền? A. 121 500 đồng B. 135 000 đồng C. 60 000 đồng D. 30 000 đồng Bài 8: (1,5 điểm) Chào năm học mới, Nhà sách Châu Thành khuyến mãi như sau: “Cứ mua 5 quyển vở thì được tặng 10 nhãn vở”. a) Hỏi mua 15 quyển vở được tặng mấy nhãn vở? b) Theo em, Nam muốn được tặng 20 nhãn vở thì Nam cần phải mua bao nhiêu quyển vở? Bài làm Bài 9: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. 65 + 57 + 35 + 43
  3. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 4 (NĂM HỌC 2023 – 2024) Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số “Chín trăm triệu” có sồ chữ số 0 là: B. tám chữ số 0 (0,5 điểm) b) Giá trị của chữ số 7 trong số 5 075 698 là: D. 70 000. (0,5 điểm) Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Số 498 275 240 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: C. 498 300 000 (0,5 điểm) b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm “2 yến 8kg= . . . kg” là: A. 28 (0,5 điểm) Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: b) 36 045 + 23 654 b) 39 406 – 8 600 3 6 0 4 5 3 9 4 0 6 + 2 3 6 5 4 – 8 6 0 0 5 9 6 9 9 (0,5 điểm) V 3 0 8 0 6 (0,5 điểm) v c) 20 583 x 9 d) 4 629 : 3 2 0 5 8 3 4 6 2 9 3 x 9 1 6 1 5 4 3 (0,5 điểm) 1 8 5 2 4 7 (0,5 điểm). 1 2 0 9 0 Bài 4: (1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 2 tấn 304 kg = 2304 kg (0,25 điểm) b) 40 000 kg = 40 tấn (0,25 điểm) c) 2 phút 15 giây = 135 giây (0,25 điểm) d) 2 thế kỉ = 200 năm.(0,25 điểm) Bài 5: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954, năm đó thuộc thế kỉ: C. XX Bài 6: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: a) Hình dưới dây có mấy góc tù? B. 2 (0,5 điểm) b) Hình bên có mấy cặp cạnh song song? B. 2 (0,5 điểm)
  4. Bài 7: (1 điểm) Hãy khoanh chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Mua 9 bộ đồ dùng học toán hết 270 000đồng. Hỏi mua 2 bộ đồ dùng học toán như thế hết bao nhiêu tiền? C. 60 000 đồng (1 điểm) Bài 8: (1,5 điểm) Chào năm học mới, Nhà sách Châu Thành khuyến mãi như sau: “Cứ mua 5 quyển vở thì được tặng 10 nhãn vở”. c) Hỏi mua 15 quyển vở được tặng mấy nhãn vở? d) Theo em, Nam muốn được tặng 20 nhãn vở thì Nam cần phải mua bao nhiêu quyển vở? Bài làm a) Mua 1 quyển vở được tặng: 10 5 = 2 (nhãn vở) (0,5 điểm) Mua 15 quyển vở được tặng: 15 x 2 = 30 (nhãn vở) (0,5 điểm) b) Số vở cần phải mua để được tặng 20 nhãn vở: 20 : 2 = 10 (quyển vở) (0,5 điểm) Đáp số: a) 30 nhãn vở b) 10 quyển vở. (thiếu đáp số - 0,25 điểm) Bài 9: (0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện. 65 + 57 + 35 + 43 = (65 + 35) + (57 + 43) (0,25 điểm) = 100 + 100 = 200. (0,25 điểm)
  5. Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh câu trả lời đúng: 5 a) (0,5đ) a) Số 2 đọc là: B. Hai và năm phần bảy. 7 b) (0,5đ) Số 0,02 đọc là: A. Không phẩy không hai. Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh câu trả lời đúng: 9 a) (0,5đ) Chữ số 9 trong số 20,591 có giá trị là: D. 100 3 b) (0,5đ) 7 viết dưới dạng số thập phân là: C. 7,03 100 Bài 3: Tính: (2 điểm) 4 3 16 +15 31 3 2 9 8 1 + (0,5đ) - = (0,5đ) 5 4 20 20 4 3 12 12 1 1 10 5 50 25 1 1 7 4 7 × 3 7 3 × 2 × = = (0,5đ) 2 : 1 = : = = (0,5đ) 3 2 3 2 6 3 3 3 3 3 3× 4 4 Bài 4: (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 3m 42cm = 3,42 m ; (0,25đ) b) 3m2 4dm2 = 3,04 m2 ; (0,25đ) c) 5tấn 216kg = 5,216 tấn ; (0,25đ) d) 528ha = 5,28 km2. (0,25đ) Bài 5. (1 điểm) Điền > ; 9,8 b) 7,49 0,098 Bài 6: (1 điểm) Tìm x : 1 5 3 14 a) x b) x : 4 8 7 11 5 1 14 3 x = (0,25đ) x = (0,25đ) 8 4 11 7 3 6 x = (0,25đ) x = (0,25đ) 8 11 Bài 7: (1 điểm) Bài giải Số tiền mua 1 bộ đồ dùng học toán: Mua 36 bộ đồ dùng học toán như thế hết: 27000 : 9 = 30 000(đ) (0,5đ) 270000 36 = 1 080 000 (đồng) Số tiền mua 36 bộ đồ dùng học toán: 9 30 000 x 36 = 1080 000(đ) (0,5đ) Đáp số: 1 080 000 đồng. (thiếu -0,25đ) Đáp số: 1 080 000 đồng. (thiếu -0,25đ) *HS có thể giải cách khác. Bài 8: (1điểm) Bài giải 4 Chiều rộng mảnh vườn: 250× = 200 (m) (0,25đ) 5 Diện tích mảnh vườn: 250 x 200 = 50000 (m2) (0,25đ) 50000 m2 = 5 ha (0,25đ) Đáp số: 50000 m2 ; 5ha. (0,25đ) Bài 9: (1 điểm) x = 0 ; vì: 9,08 < 9,19. (0,5đ) x = 1 ; vì: 9,18 < 9,19. (0,5đ)