Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1 Sách Cánh diều

pdf 4 trang Hải Lăng 17/05/2024 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1 Sách Cánh diều", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_1_tiet_mon_tieng_viet_toan_lop_1_sach_canh_dieu.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Việt, Toán Lớp 1 Sách Cánh diều

  1. Mụn: Tiếng Việt – Lớp 1 – Thời gian làm bài: 60 phỳt Họ và tờn học sinh: Lớp: Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn: Đọc: Viết: Trung bỡnh: . A. Đọc - hiểu: (4 điểm) Bé Hằng Bé Hằng đã lên lớp 1. Ở lớp, Hằng luôn chăm chỉ, lễ phép, viết chữ cẩn thận rất đẹp, biết giúp đỡ bạn bè. Về nhà, Hằng tự giác học bài. Hằng còn bế em, quét nhà giúp mẹ, phụ bà nhổ cỏ. Hằng là một cô bé thật đáng quý. * Khoanh tròn vào chữ cái tr•ớc câu trả lời đúng nhất: Câu 1. Bài đọc có mấy câu? ( M1 – 1 điểm) A. 4 câu B. 5 câu C. 6 câu Câu 2. Chữ viết của Hằng nh• thế nào? ( M1 – 1 điểm) A. chữ xấu B. chữ cẩu thả C. chữ đẹp, cẩn thận Câu 3. ở nhà Nga làm gì? ( M2 – 1 điểm) A. giúp đỡ bạn bè B. tự giác học, giúp đỡ C. đi chợ với bà bà và mẹ Câu 4. Viết 1 từ ngữ để có câu nói về Hằng: ( M3 – 1 điểm) Hằng là cô bé B. Viết:
  2. 1. Chớnh tả ( 6 điểm ) 2. Bài tập: ( 4 điểm ) Câu 1: Điền vào chỗ chấm: ( M1 – 1 điểm) a) c / k ? iên trì , ăng thẳng c) g / gh? suy ĩ , buồn ủ Câu 2: Tìm 2 tiếng có vần iên: ( M1 – 1 điểm) Câu 3: Nối từ ở cột A với từ ở cột B để có câu đúng: ( M2 – 1 điểm) A B a) Chú chó khám cho bé. b) Bác sĩ đông đúc trên đ•ờng. c) Xe cộ sủa ầm ĩ. Câu 4: Chọn chữ ( trẻ / chẻ ) điền vào để có câu đúng: (M3 – 1 điểm) - Mẹ đ•a bé Bin đến nhà - Bà mía cho bé ăn.
  3. Mụn: Toỏn – Lớp 1 – Thời gian làm bài: 60 phỳt Họ và tờn học sinh: Lớp: Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn: Khoanh trũn vào chữ cỏi trước đỏp ỏn đỳng nhất: Bài 1: Số ? (M1 – 1 điểm) Bài 2: Số bộ nhất cú một chữ số là: (M1 – 1 điểm) A. 9 B. 1 C. 0 Bài 3: Nối: ? > 6 (M1 – 1 điểm) ? 3 4 5 6 7 8 Bài 4: Số? 3 + 2 + 4 = ? ? (M1 – 1 điểm) ? A. 5 B. 6 C. 9
  4. Bài 5: Cú bao nhiờu khối hộp chữ nhật? (M1 – 1 điểm) A. 2 B. 3 C. 5 Bài 6: Chọn dấu thớch hợp: 3 + 4 ? 10 – 2 (M2 – 1 điểm) ? A. > B. < C. = Bài 7: Cỏc số: 9 , 2 , 6 , 7 xếp theo thứ tự từ lớn đến bộ là: (M2 – 1 điểm) A. 2, 6, 7, 9 B. 2, 7, 6, 9 C. 9, 7, 6, 2 Bài 8: Viết phộp tớnh thớch hợp: (M2 – 1 điểm) Bài 9: Nam cú 7 viờn bi, Nam cho bạn 2 viờn bi. Nam cũn lại mấy viờn bi? (M3 – 1đ) A. 9 viờn bi B. 10 viờn bi C. 5 viờn bi Bài 10: Tỡm hỡnh thớch hợp để đặt vào dấu “?” (M3 – 1đ) ? A. B. C.