Bộ 10 đề thi Toán 7 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

docx 78 trang Hứa Hải Vân 16/10/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 7 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_toan_7_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va_d.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 7 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 05 Môn: Toán - Lớp: 7 Thời gian làm bài: 90 phút Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Lấy mặt nước làm mốc 0 m, độ cao tăng theo chiều đi lên. Một điểm nằm thấp hơn mặt nước 1,7 m có độ cao là A. 1,7 m. B. 0,17 m. C. −17 m. D. −1,7 m. −5 −5 Câu 2. Giá trị của bằng 13 · 16 + 13 · (−3) −95 −5 A. −5. B. . C. 5. D. . 13 13 −21 Câu 3. So sánh và . Khẳng định đúng là a = −1,06 b = 20 A. a = b. B. a > b. C. a < b. D. a = −b. 4 Câu 4. Số x thỏa mãn x : −3 = là 8 9 1 −1 −32 32 A. . B. . C. . D. . 6 6 27 27 Câu 5. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Mọi số thập phân vô hạn đều là số vô tỉ. B. Mọi số thực đều là số hữu tỉ. C. Mọi số vô tỉ đều là số thực. D. Mọi số âm đều là số vô tỉ. Câu 6. Với a ≥ 0, kí hiệu a chỉ số nào? A. Số đối của a. B. Số âm có bình phương bằng a. C. Bình phương của a. D. Số không âm có bình phương bằng a. −11 Câu 7. Giá trị của bằng | 6 | −6 11 −11 6 A. . B. . C. . D. . 11 6 6 11 Câu 8. Không dùng máy tính, xác định khẳng định đúng. A. 9 < 83 < 10. B. 8 < 83 < 9. C. −10 < 83 < −9. D. −9 < 83 < 9. Câu 9. Tia Oz là phân giác của góc xOy. Nếu xOz = α thì góc xOy có số đo là α B. 180° − α. C. 90° − α. D. 2α. A. 2. Câu 10. Hai góc đối đỉnh có tổng số đo bằng 246°. Số đo mỗi góc là A. 57°. B. 123°. C. 246°. D. 114°. Câu 11. Trong một định lí, điều phải được suy ra từ giả thiết được gọi là A. kết luận. B. hình vẽ minh họa. C. ví dụ kiểm chứng. D. giả thiết bổ sung. 36
  2. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 12. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a, b. Điều kiện nào sau đây đủ để kết luận a // b? A. Một cặp góc kề bù bằng nhau. B. Một cặp góc trong cùng phía bằng nhau. C. Một cặp góc đồng vị bằng nhau. D. Một cặp góc đối đỉnh bằng nhau. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: 5 −3 2 9 a) (0,75 điểm) Tính − : . 12 4 10 3 1 −5 b) (0,75 điểm) Tìm x, biết − x + = . 7 4 14 Câu 14. (1,5 điểm) Thực hiện các yêu cầu sau: a) (0,5 điểm) Tính |−2,8| + 6,25 − 0,04. b) (1 điểm) Bạn Hà viết 6,8 < 46 < 6,9. Hà viết đúng hay sai? Hãy tìm hai số thập phân liên tiếp có một chữ số sau dấu phẩy mà 46 nằm giữa chúng và chứng minh kết quả, không dùng máy tính cầm tay. Câu 15. (2,0 điểm) 5 Một nhóm làm biển trang trí và cắt thẻ, bắt đầu lúc 8 giờ. Sơn biển mất giờ; sau đó sơn 12 1 1 1 phải khô trong giờ mới được trang trí thêm trong giờ. Cắt thẻ mất giờ. Nhóm chỉ làm 3 4 5 một công việc tại một thời điểm; riêng trong thời gian chờ thụ động cho sơn khô có thể cắt thẻ. Mỗi công việc làm liên tục, không chia nhỏ; thời gian chuyển việc không đáng kể. a) (0,75 điểm) Nếu nhóm sơn biển, chờ khô hoàn toàn, trang trí rồi mới cắt thẻ thì hoàn thành mọi việc lúc mấy giờ? b) (1,25 điểm) Nhóm cần hoàn thành trước 9 giờ 05 phút. Hãy đề xuất lịch làm việc hoàn thành sớm nhất, nêu rõ thời điểm bắt đầu và kết thúc mỗi việc; giải thích vì sao không thể hoàn thành sớm hơn lịch đó. Câu 16. (2,0 điểm) Trong hình, đường thẳng c cắt xy tại A và cắt uv tại B. Điểm C nằm trên c sao cho C, A, B theo thứ tự đó. Biết xAC = 122°; chưa biết xy và uv có song song hay không. Hai tia Ax và Bu nằm cùng một phía đối với đường thẳng c. a) (1 điểm) Tính xAB và yAB; nêu căn cứ. b) (1 điểm) Nam kết luận xy // uv vì xAB + yAB = 180°. Lập luận đó có đủ căn cứ không? Hãy bổ sung hai giá trị khác nhau của góc uBA: một giá trị làm cho xy // uv và một giá trị làm cho hai đường thẳng không song song. Giải thích mỗi trường hợp. 37
  3. Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 05 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 Nguyên tắc chấm Chấp nhận cách giải đúng khác trong phạm vi kiến thức đã học và cho điểm tương ứng. Điểm mỗi ý không vượt mức quy định. Không trừ điểm hai lần cho cùng một lỗi kéo theo; vẫn cho điểm thao tác đúng tiếp theo nếu không làm mất bản chất yêu cầu. Cộng điểm thành phần trước, sau đó làm tròn điểm toàn bài đến một chữ số thập phân; không làm tròn từng ý. Ví dụ: 6,25 thành 6,3; 6,75 thành 6,8. Thang điểm 10. I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng một phương án được 0,25 điểm; bỏ trống hoặc chọn nhiều phương án được 0 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A C B C D B A D B A C II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm 5 2 9 5 9 10 − −3 : = − · . 12 4 10 12 16 9 5 5 −5 = − = . 13a 12 8 24 0,75 9 5 0,25 điểm: Tính bình phương bằng . 0,25 điểm: Tính thương bằng . 0,25 điểm: 16 8 −5 Tính hiệu bằng . 24 1 3 5 11 . x + 4 = 7 + 14 = 14 11 1 15 x = − = . 13b 14 4 28 0,75 1 1 11 0,25 điểm: Biến đổi đúng để tìm . 0,25 điểm: Tính được . x + 4 x + 4 = 14 15 0,25 điểm: Kết quả . x = 28 Câu 14. (1,5 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm |−2,8| + 6,25 − 0,04 = 2,8 + 2,5 − 0,2 = 5,1. 14a 0,5 0,25 điểm: Tính đúng ba giá trị 2,8; 2,5; 0,2. 0,25 điểm: Cộng trừ đúng, được 5,1. 6,8² = 46,24 > 46 nên 46 < 6,8. Hà viết sai. 6,7² = 44,89 < 46 < 46,24 = 6,8². Vì các số đều không âm nên 6,7 < 14b 46 < 6,8. Hai số cần tìm là 6,7 và 6,8. 1 0,25 điểm: Tính 6,8² = 46,24 và kết luận khẳng định của Hà sai. 0,25 điểm: Đề xuất hai cận 6,7 và 6,8. 0,25 điểm: Tính 6,7² = 44,89, so sánh 44,89 < 46 < 46,24. 0,25 điểm: Suy ra bất đẳng thức căn và xác nhận hai cận liên tiếp theo yêu cầu. 38
  4. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 15. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Các khoảng thời gian lần lượt là 25 phút; 20 phút; 15 phút; 12 phút. Tổng thời gian: 25 + 20 + 15 + 12 = 72 phút. Bắt đầu lúc 8 giờ nên kết thúc lúc 9 giờ 12 phút. 15a 0,75 0,25 điểm: Đổi đúng bốn khoảng thời gian ra phút hoặc cộng phân số giờ tương đương. 0,25 điểm: Tính tổng thời gian 72 phút. 0,25 điểm: Xác định kết thúc lúc 9 giờ 12 phút. Từ 8 giờ đến 8 giờ 25 phút: sơn biển. Sơn khô từ 8 giờ 25 phút đến 8 giờ 45 phút. Cắt thẻ từ 8 giờ 25 phút đến 8 giờ 37 phút, nằm trong thời gian chờ khô. Trang trí từ 8 giờ 45 phút đến 9 giờ. Nhóm hoàn thành lúc 9 giờ, trước hạn 5 phút. Riêng biển phải trải qua theo thứ tự 25 phút sơn, 20 phút chờ khô và 15 phút trang trí, tổng ít nhất 60 phút tính từ lúc bắt đầu sơn. Không thể bắt đầu trước 8 giờ nên không thể xong mọi việc trước 9 giờ. Lịch trên đạt mốc này, do đó là sớm 15b nhất. 1,25 0,25 điểm: Sắp sơn trước, cắt thẻ trong thời gian chờ khô. 0,25 điểm: Nêu đúng các mốc sơn 8 giờ-8 giờ 25 phút, cắt thẻ 8 giờ 25 phút-8 giờ 37 phút (hoặc lịch tương đương hợp lệ). 0,25 điểm: Đợi đủ khô đến 8 giờ 45 phút, trang trí đến 9 giờ; đáp ứng hạn. 0,25 điểm: Lập cận thời gian tối thiểu 25 + 20 + 15 = 60 phút cho biển. 0,25 điểm: Kết luận không thể xong trước 9 giờ và lịch đã cho đạt sớm nhất. Chấp nhận lịch cắt thẻ khác nằm trọn trong thời gian chờ khô. Câu 16. (2,0 điểm) Ý Lời giải và điểm thành phần Điểm Hai tia AC và AB đối nhau nên xAC và xAB kề bù. Vậy xAB = 180° − 122° = 58°. 16a Hai góc yAB và xAC đối đỉnh nên yAB = 122°. 1 0,25 điểm: Nêu đúng xAC và xAB kề bù. 0,25 điểm: Tính xAB = 58°. 0,25 điểm: Nêu đúng yAB và xAC đối đỉnh (hoặc dùng kề bù với xAB). 0,25 điểm: Tính yAB = 122°. Chưa đủ căn cứ. Hai góc xAB, yAB kề bù tại A nên tổng luôn là 180°, chưa cho quan hệ góc ở B. Nếu uBA = 122° thì ABv = 180° − 122° = 58° = xAB. Hai góc xAB, ABv so le trong bằng nhau, suy ra xy // uv. Chẳng hạn chọn uBA = 120° thì ABv = 60° ≠ 58°. Nếu xy song song uv, 16b hai góc so le trong này phải bằng nhau, mâu thuẫn. Vậy hai đường không song 1 song. Chấp nhận giá trị khác 122°, nằm giữa 0° và 180°, kèm lập luận đúng. 0,25 điểm: Chỉ rõ tổng hai góc tại A không đủ chứng minh quan hệ với uv. 0,25 điểm: Chọn 122° cho uBA và dùng góc so le trong để chứng minh song song. 0,25 điểm: Chọn một giá trị hợp lệ khác 122° cho uBA. 0,25 điểm: Giải thích trường hợp đó không song song bằng tính chất góc nếu song song. 39
  5. Biên soạn: DeThi.net.vn MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Biểu diễn và so 1 (1) 1 (3) 1 Số hữu tỉ - - - - - - 5% sánh số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm 2 (13a; Các phép tính với 2 (2; 4) 1 (15a) 1 (15b) 2 Số hữu tỉ - - 13b) - - 40% số hữu tỉ 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm 1,5 điểm Số thập phân; căn 2 (5; 6) 2 (7; 8) 1 (14a) 1 (14b) 3 Số thực số học; giá trị tuyệt - - - - 25% 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm đối và ước lượng Góc và đường Góc ở vị trí đặc 2 (9; 10) 4 - - - - - - - 5% thẳng song song biệt; tia phân giác 0,5 điểm Dấu hiệu song Góc và đường song; giả thiết và 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 1 (16b) 5 - - - - 25% thẳng song song kết luận; suy luận 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm 1 điểm góc Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm. 40