Phiếu thực hành môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập hằng ngày

docx 247 trang Hứa Hải Vân 02/11/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu thực hành môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập hằng ngày", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxphieu_thuc_hanh_mon_tieng_viet_lop_2_nam_hoc_2026_2027_phuc.docx
  • docxĐáp án.docx
  • rarFonts.rar

Nội dung text: Phiếu thực hành môn Tiếng Việt lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập hằng ngày

  1. Biên soạn: DeThi.net.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 8: Luỹ tre Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Luỹ tre” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 34–35) rồi làm bài tập. 1. Đọc và giải câu đố. Thân xanh có nhiều đốt Lá nhỏ reo trong gió Mầm non gọi là măng Cây gì, em biết chăng? (Câu đố biên soạn) Đó là cây: ..................................................... 2. Đánh dấu ✓ vào ô trước hai dòng thơ nói về cảnh ban đêm. □ Kéo mặt trời lên cao. □ Tre nâng vầng trăng lên □ Những trưa đồng đầy nắng □ Suốt đêm dài thắp sáng. 3. Em thích hình ảnh nào trong bài thơ? Viết 1–2 câu nói rõ lí do. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 4. Bài thơ giúp em hình dung luỹ tre ở làng quê như thế nào? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 151
  2. Biên soạn: DeThi.net.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 3 Bài 8: Luỹ tre Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả 1. Nghe – viết: Luỹ tre (ba khổ thơ đầu). Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Điền uynh hoặc uych và thêm dấu thanh nếu cần. a) Chiếc túi rơi xuống đất h.............. một tiếng. b) Cô giáo trao đổi với phụ h.............. về việc học của em. 3. Đánh dấu ✓ vào ô trước các từ ngữ viết đúng. □ nước non □ lước non □ xanh biếc □ xanh biết □ làm việc □ làm việt □ nắng mai □ lắng mai □ bữa tiệc Phiếu 2 · 152
  3. Biên soạn: DeThi.net.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 4 Bài 8: Luỹ tre Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ về thiên nhiên; câu nêu đặc điểm 1. Quan sát tranh. Ghi ba từ ngữ chỉ sự vật và ba từ ngữ chỉ đặc điểm của các sự vật trong tranh. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 36. Từ ngữ chỉ sự vật Từ ngữ chỉ đặc điểm 2. Dùng từ ngữ ở câu 1 để viết một câu nêu đặc điểm. 11111111111111111 11111111111111111 3. Viết ba từ ngữ nêu đặc điểm có thể có của mỗi sự vật. a) Dòng sông: ................................................................... b) Ngọn núi: .................................................................... c) Bông hoa: .................................................................... 4. Gạch chân hai từ chỉ đặc điểm rồi giải câu đố. Tai dài, đuôi ngắn Thích nhảy trên sân Thấy vườn cà rốt Liền ghé lại ăn. (Câu đố biên soạn) Đó là con: ..................................................... Phiếu 3 · 153
  4. Biên soạn: DeThi.net.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6 Bài 8: Luỹ tre Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Viết đoạn 1. Viết 3–5 câu kể một sự việc em đã chứng kiến hoặc tham gia ở nơi em sống. Gợi ý: Sự việc diễn ra khi nào, ở đâu? Có những ai tham gia? Mọi người đã làm gì? Em có suy nghĩ hoặc cảm xúc gì? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 154
  5. Biên soạn: DeThi.net.vn TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 1–2 Bài 9: Vè chim Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Đọc lại “Vè chim” (SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 39–40) rồi làm bài tập. 1. Chọn từ ngữ trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành đoạn vè. (liếu điếu, tếu, linh tinh, chìa vôi) Hay nói ............................ Là con .............................. Hay nghịch hay .................. Là cậu .............................. (Trích “Vè chim” – Đồng dao) 2. Dựa vào bài vè, ghi hoạt động hoặc đặc điểm được nhắc đến của mỗi loài chim. Loài chim Hoạt động hoặc đặc điểm Sáo Chèo bẻo Chim sẻ Chim sâu Tu hú 3. Em thích loài chim nào trong bài vè? Viết một câu nói rõ lí do. 11111111111111111 11111111111111111 4. Bài vè giới thiệu điều gì về các loài chim? 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 1 · 155