Phiếu bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập trên lớp và ở nhà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Phiếu bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập trên lớp và ở nhà", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
phieu_bai_tap_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_phuc_vu_luyen.docx
Đáp án.docx
Nội dung text: Phiếu bài tập môn Toán lớp 2 năm học 2026-2027 phục vụ luyện tập trên lớp và ở nhà
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 43. Bảng chia 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? (theo mẫu ở cột đầu) a) Thừa số 2 2 2 2 2 2 Thừa số 3 7 2 9 4 8 Tích 6 b) Số bị chia 10 4 18 12 2 16 Số chia 2 2 2 2 2 2 Thương 5 Bài 2. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 18 → : 2 → → + 5 → → : 2 → b) 2 → × 8 → → : 2 → → − 3 → Bài 3. Điền dấu × hoặc : thích hợp vào ô trống. a) 12 2 = 6 b) 2 6 = 12 c) 8 2 = 4 d) 2 2 = 4 e) 14 2 = 7 f) 2 9 = 18 Bài 4. Giải bài toán: Một sợi dây dài 18 dm được cắt thành 2 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây dài bao nhiêu đề-xi-mét? Bài giải 135
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 44. Bảng chia 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Hoàn thành bảng chia 5. 5 : 5 = 1 30 : 5 = ...... ...... : 5 = 2 35 : 5 = ...... 15 : 5 = ...... ...... : 5 = 8 20 : 5 = 4 45 : 5 = ...... ...... : 5 = 5 50 : 5 = 10 Bài 2. Số? Viết thương vào ô trống. 35 20 45 5 30 15 : 5 5 5 5 5 5 Bài 3. Tính nhẩm. a) 30 : 5 = 16 : 2 = 25 : 5 = 8 : 2 = 45 : 5 = 50 : 5 = 6 : 2 = 35 : 5 = b) Trong các phép chia ở câu a, phép chia có thương lớn nhất là: .................... Phép chia có thương bé nhất là: .................... Bài 4. Giải bài toán: Mỗi chuyến đò chở được 5 người. Có 35 người cần qua sông. Hỏi cần bao nhiêu chuyến đò? Bài giải 136
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 44. Bảng chia 5 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 25 → : 5 → → × 6 → b) 5 → × 8 → → : 5 → Bài 2. Giải bài toán: Có 45 chai nước xếp đều vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu chai nước? Bài giải Bài 3. Tính nhẩm rồi nối mỗi phép tính với số là kết quả của phép tính đó (mỗi số có thể nối với nhiều phép tính). 16 : 2 • • 9 45 : 5 • 14 : 2 • • 7 2 × 4 • 40 : 5 • 18 : 2 • • 10 50 : 5 • 20 : 2 • • 8 Số được nối với nhiều phép tính nhất: .................... 137
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 45. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình. a) × = × = b) × = c) Bài 2. Tính nhẩm. a) 2 × 5 = 5 × 7 = 2 × 8 = 5 × 2 = 2 × 10 = 5 × 10 = 2 × 3 = 5 × 9 = b) 10 : 5 = 18 : 2 = 35 : 5 = 4 : 2 = 50 : 5 = 16 : 2 = 20 : 5 = 12 : 2 = Bài 3. Giải bài toán: Mỗi bàn tay có 5 ngón tay. Hỏi 8 bàn tay có bao nhiêu ngón tay? Bài giải Bài 4. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 10 → : 5 → → × 9 → b) 30 → : 5 → → : 2 → c) 2 → × 9 → → : 2 → 138
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 45. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. 2 × 4 = 15 : 5 = 5 × 3 = 14 : 2 = 2 × 9 = 45 : 5 = 5 × 8 = 6 : 2 = 2 × 2 = 30 : 5 = 5 × 5 = 20 : 2 = Bài 2. Tính nhẩm rồi viết mỗi phép tính vào cột ghi kết quả của phép tính đó. 6 : 2 30 : 5 14 : 2 20 : 2 15 : 5 2 × 3 35 : 5 5 × 2 12 : 2 50 : 5 2 × 5 3 6 7 10 Cột có nhiều phép tính nhất là cột số: .................... Bài 3. Giải bài toán: Hội trường có 30 chiếc ghế xếp đều thành 5 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? Bài giải Bài 4. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 2 → × 1 → → × 7 → b) 10 → : 2 → → × 9 → 139
- Biên soạn: DeThi.net.vn TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 45. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 5 : 5 = 2 × 1 = 10 : 2 = 4 : 2 = 2 : 2 = 25 : 5 = 10 : 5 = 5 × 1 = b) Những phép tính ở câu a có kết quả bằng 1 là: ........................................ Bài 2. Số? a) 5 × = 5 b) × 1 = 2 c) 2 : = 1 d) : 5 = 1 e) 10 : = 5 f) : 2 = 7 Bài 3. Số? Tính theo chiều mũi tên. a) 5 → × 1 → → × 4 → → : 2 → b) 40 → : 5 → → : 2 → → : 2 → Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống. a) 2 × 7 15 b) 5 × 4 20 c) 18 : 2 2 × 4 d) 30 : 5 12 : 2 e) 35 : 5 8 f) 5 × 2 2 × 4 140



