Bộ 10 đề thi Toán 9 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

docx 109 trang Hứa Hải Vân 20/10/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 9 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_toan_9_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va_d.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 9 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: DeThi.net.vn Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Bất phương Câu 6: Nhận biết hệ số khác không và dạng bậc nhất một ẩn. 1 (6) 1 (15a) 6 II trình bậc nhất - - Thông hiểu: 0,25 điểm 0,75 điểm một ẩn Câu 15a: Giải bất phương trình có mẫu hằng số dương. Nhận biết: Câu 7: Nhận biết tang là tỉ số cạnh đối và cạnh kề. Tỉ số lượng Câu 8: Nhận biết giá trị cosin của góc đặc biệt. 2 (7; 8) 1 (11) 7 IV giác của góc - - Thông hiểu: 0,5 điểm 0,25 điểm nhọn Câu 11: Dùng quan hệ hai góc phụ nhau để chọn tỉ số bằng nhau. Thông hiểu: Câu 12: Chọn hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông do đường cao tạo ra. Hệ thức cạnh - Câu 16a: Tính cạnh đối và cạnh huyền từ cạnh kề và góc nhọn. 2 (12; 16a) 1 (16b) 1 (16c) 8 IV góc trong tam Vận dụng: - 1 điểm 1 điểm 0,5 điểm giác vuông Câu 16b: Tách tam giác bằng đường cao rồi ghép hai đoạn đáy. Vận dụng cao: Câu 16c: Thiết lập quan hệ mới và loại khoảng cách để chứng minh bất biến độ cao. Tổng số câu/ý 10 8 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 22 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 36
  2. Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 04 Môn: Toán - Lớp: 9 Thời gian làm bài: 90 phút Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. Làm bài trên giấy thi riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng hoặc tra cứu tài liệu, thước và êke. Phần tự luận phải trình bày lập luận, không chỉ ghi kết quả máy tính. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Cặp số nào là nghiệm của hệ gồm x + 2y = 1 và 3x − y = 10? A. (−1; 3). B. (3; −1). C. (1; 0). D. (−3; 1). Câu 2. (0,25 điểm) Hệ gồm 7x + 2y = 9 và 4x − 2y = 13. Muốn khử ngay ẩn y, ta thực hiện phép nào? A. Cộng theo vế hai phương trình. B. Nhân phương trình thứ nhất với 2 rồi cộng theo vế với phương trình thứ hai. C. Trừ theo vế phương trình thứ hai khỏi phương trình thứ nhất. D. Nhân phương trình thứ hai với 2 rồi trừ theo vế khỏi phương trình thứ nhất. Câu 3. (0,25 điểm) Số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x(6x − 11) = 0? A. 11. 11 B. . − 6 6 C. . 11 D. 0. Câu 4. (0,25 điểm) x − 5 Biểu thức 2x 7 xác định khi A. x ≠ 5. 7 B. . x ≠ 2 7 C. . x ≠ − 2 2 D. . x ≠ − 7 Câu 5. (0,25 điểm) Biết u ≤ v. Khẳng định nào luôn đúng? A. u + 1,8 > v + 1,8. B. u + 1,8 ≤ v + 1,8. C. u + 1,8 < v + 1,8. D. u + 1,8 ≥ v + 1,8. 37
  3. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 6. (0,25 điểm) Bất phương trình nào có dạng bậc nhất một ẩn t? A. 9t − 2 < 0. B. 9t2 − 2 < 0. C. 0t − 2 < 0. 9 D. . t − 2 < 0 Câu 7. (0,25 điểm) Trong tam giác PQR vuông tại Q, tan P bằng PQ A. . PR QR B. . PR QR C. PQ. PQ D. QR. Câu 8. (0,25 điểm) Giá trị của cos 60° là A. 0. B. 1. C. 2. 1 D. . 2 Câu 9. (0,25 điểm) Một xe máy đi với vận tốc x km/h trong 50 phút; xe máy thứ hai đi với vận tốc y km/h trong 35 phút. Tổng quãng đường hai xe đi là 56 km. Phương trình nào biểu diễn đúng dữ kiện này? 5x 7y A. . 6 + 12 = 56 B. 50x + 35y = 56. 6x 12y C. . 5 + 7 = 56 5x 7y D. . 6 − 12 = 56 Câu 10. (0,25 điểm) Biết 2a + 1 > 2b + 1. Kết luận nào luôn đúng? A. −5a + 4 > −5b + 4. B. −5a + 4 < −5b + 4. C. −5a + 4 = −5b + 4. D. 5a − 4 < 5b − 4. Câu 11. (0,25 điểm) Tỉ số nào bằng cos 27°? A. sin 27°. B. cos 63°. C. sin 63°. D. tan 63°. 38
  4. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 12. (0,25 điểm) Tam giác ABC có đường cao AH, H nằm giữa B và C. Biết AB = c và góc ABC bằng β. Hệ thức nào đúng? A. AH = c cos β. B. AH = c tan β. c C. AH = sin β. D. AH = c sin β. PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13. (1,75 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau: a) (7x + 4)(2x − 9) = 0. b) Hệ gồm 3x + 5y = 23 và 2x − 5y = −13. 4x 1 −23 c) x 6 = x 6 + 2. Câu 14. (1,75 điểm) Hai xe A và B chuyển động với vận tốc không đổi lần lượt là x và y (km/h). Trong một lần chạy thử, xe A đi 2 giờ, xe B đi 3 giờ, tổng quãng đường là 276 km. Trong lần khác, mỗi xe đi 1 giờ, tổng quãng đường là 114 km. a) Mô hình của hai lần chạy là hệ 2x + 3y = 276 và x + y = 114. Giải thích ý nghĩa phương trình thứ nhất rồi giải hệ, tìm vận tốc mỗi xe. b) Trên một tuyến đường thẳng đủ dài, lúc 7 giờ xe B xuất phát từ O. Xe A cũng xuất phát từ O, đi cùng chiều nhưng lúc 7 giờ 45 phút. Cả hai xe đi liên tục với vận tốc vừa tìm được. Xe A đuổi kịp xe B lúc mấy giờ? Trình bày cách lập quan hệ thời gian và quãng đường. Câu 15. (1,25 điểm) Hai ý sau độc lập nhau. 3x − 2 x 1 5 a) Giải bất phương trình . 4 − 6 > 3 b) Hai phương án thuê xe cho cùng một chuyến đều thu một khoản phí đường bộ như nhau, nhưng khoản này chưa được chốt, có thể từ 90 đến 150 nghìn đồng. Phương án A thu tiền thuê 780 nghìn đồng và giảm 8% riêng tiền thuê. Phương án B thu tiền thuê 750 nghìn đồng và giảm 20 nghìn đồng cho cả hóa đơn. Không có phí khác. Có thể khẳng định phương án nào luôn rẻ hơn mà chưa biết chính xác phí đường bộ không? Giải thích. Câu 16. (2,25 điểm) Ba tình huống sau độc lập nhau; hình minh họa không theo tỉ lệ. a) Tam giác TUV vuông tại T, có TU = 8,2 cm và góc TUV bằng 29°. Tính TV và UV (làm tròn đến hàng phần mười của centimét). 39
  5. Biên soạn: DeThi.net.vn b) Tam giác MNP có PM = 18,7 m, góc PMN bằng 54° và góc PNM bằng 61°. Tính MN (làm tròn đến hàng phần mười của mét). Hình minh họa. c) Hai cột thẳng đứng AC và BD có chân A, B trên cùng một đường ngang, với AC = a > 0, BD = b > 0 và A khác B. Nối C với B, D với A; hai đoạn CB và DA cắt nhau tại O. Hãy tìm độ cao h của O so với đường ngang AB theo a, b, và chứng minh độ cao đó không phụ thuộc khoảng cách AB. Hình minh họa. 40