Bộ 10 đề thi Toán 10 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

docx 102 trang Hứa Hải Vân 20/10/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 đề thi Toán 10 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_toan_10_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_ban_dac_ta_va.docx

Nội dung text: Bộ 10 đề thi Toán 10 giữa học kì 1 có ma trận, bản đặc tả và đáp án năm học 2026-2027

  1. Biên soạn: DeThi.net.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 04 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Kí hiệu câu khớp ma trận và đề. Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Phân biệt mệnh đề với câu hỏi, mệnh lệnh, cảm thán; nhận ra Mệnh đề Biết TDLL I.1, I.2 0,5 mệnh đề đảo. Tập hợp và các Đọc đầu mút khoảng; nhận biết phần bù và tập con của tập số I.3, I.4, II.1a, Biết TDLL 1 phép toán thực. II.1b Tập hợp và các Hiểu Xác định giao, hiệu hai khoảng với đầu mút khác nhau. TDLL II.1c, II.1d 0,5 phép toán Tập hợp và các Vận Thiết lập các vùng rời nhau từ tổng, hai tiêu chí và phần ngoài MHH, III.3 0,5 phép toán dụng hợp để tìm số thỏa đúng một. GQVĐ Bất phương Nhận dạng biểu thức bậc nhất hai ẩn và cách vẽ bờ không trình bậc nhất Biết TDLL I.5, I.6 0,5 thuộc miền. hai ẩn Hệ bất phương Nhận dạng hệ; nhận biết điều kiện đồng thời, hai biến và hàm I.7, I.8, II.2a, trình bậc nhất Biết TDLL 1 mục tiêu đã cho. II.2b hai ẩn Hệ bất phương Kiểm phương án vi phạm nguồn lực; đối chiếu tọa độ đỉnh với trình bậc nhất Hiểu TDLL II.2c, II.2d 0,5 hai biên. hai ẩn Hệ bất phương Vận Chọn kế hoạch theo lợi nhuận thuần và nguồn lực; cải tiến kế MHH, trình bậc nhất III.1, IV.2 1,5 dụng hoạch rồi chứng minh tối ưu. GQVĐ hai ẩn 36
  2. Biên soạn: DeThi.net.vn Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Giá trị lượng Nhận biết dấu sin trong khoảng từ 0° đến 180° và quan hệ cos giác của góc từ Biết TDLL I.9, I.10 0,5 hai góc bù. 0° đến 180° Giá trị lượng Giải thích kết quả hàm ngược không thỏa điều kiện góc tù và TDLL, giác của góc từ Hiểu IV.1 1 xác định góc phù hợp. GTTH 0° đến 180° Hệ thức lượng Nhận biết định lí sin và công thức bán kính nội tiếp từ diện Biết TDLL I.11, I.12 0,5 trong tam giác tích, nửa chu vi. Hệ thức lượng Tính bán kính nội tiếp; từ diện tích, hai cạnh và điều kiện tù Hiểu TDLL III.2, III.4 1 trong tam giác xác định góc xen giữa. MHH, Hệ thức lượng Vận Giải tam giác từ phép đo góc để suy độ dài tuyến, so với tuyến GQVĐ, IV.3 1 trong tam giác dụng đã đo và lựa chọn. GTTH TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; GTTH: giao tiếp toán học. Tổng: 12 câu nhiều lựa chọn (3 điểm); 2 câu đúng-sai gồm 8 ý (2 điểm); 4 câu trả lời ngắn (2 điểm); 3 câu tự luận (3 điểm). Theo mức độ: Biết 4 điểm; Hiểu 3 điểm; Vận dụng 3 điểm. 37
  3. Biên soạn: DeThi.net.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 04 Môn: Toán - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh làm bài trên giấy riêng, ghi rõ phần và số câu. Được dùng thước, compa, máy tính cầm tay không kết nối mạng; không dùng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng và ghi chữ cái tương ứng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề? A. Bạn đã làm bài chưa? B. Hãy mở sách! C. Số 29 là số nguyên tố. D. Ôi, đẹp quá! Câu 2. Mệnh đề đảo của “Nếu một số nguyên chia hết cho 15 thì nó chia hết cho 3” là: A. Nếu một số nguyên chia hết cho 3 thì nó B. Nếu một số nguyên không chia hết cho chia hết cho 15. 15 thì nó không chia hết cho 3. C. Nếu một số nguyên không chia hết cho 3 D. Nếu một số nguyên chia hết cho 15 thì thì nó không chia hết cho 15. nó chia hết cho 3. Câu 3. Trên trục số, tập được tô từ −6 đến 2, bỏ đầu −6 và lấy đầu 2 như hình. Tập đó là: A. [−6;2] B. (−6;2) C. [−6;2) D. (−6;2] Câu 4. Cho U = {2;4;6;8;10;12} và A = {4;8;12}. Phần bù của A trong U là: A. {4;8;12} B. {2;6;10} C. {2;4;6;8;10;12} D. {1;3;5;7;9;11} Câu 5. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn? A. xy + x < 7 B. x2 + y ≤ 7 C. −3x + 8y ≥ 7 D. x + y2 > 7 Câu 6. Miền nghiệm 5x−y < 9 có đường bờ 5x−y = 9. Để thể hiện không lấy bờ, cần vẽ: A. Đường bờ nét liền B. Chỉ một điểm trên bờ C. Hai đường bờ song song D. Đường bờ nét đứt 38
  4. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 7. Hệ nào chỉ gồm các bất phương trình bậc nhất hai ẩn? x + y ≤ 6 x2 + y ≤ 6 A. B. 2x−y > 1 2x−y > 1 xy ≤ 6 x + y ≤ 6 C. D. 2x−y > 1 y2−x > 1 Câu 8. Điểm M là nghiệm của hệ gồm hai bất phương trình khi và chỉ khi: A. M thỏa ít nhất một bất phương trình B. M thỏa đồng thời cả hai bất phương trình C. M không thỏa bất phương trình nào D. M chỉ cần nằm trên một đường bờ Câu 9. Với 0∘ < α < 180∘, khẳng định nào đúng? A. sinα < 0 B. sinα = 0 C. sinα > 0 D. sinα > 1 Câu 10. Hai góc α và β bù nhau. Hệ thức nào đúng? A. cosα = cosβ B. cosα = sinβ C. cosα = −sinβ D. cosα = −cosβ Câu 11. Trong tam giác MNP, định lí sin cho hệ thức nào? MN MP MN MP A. sinP = sinN B. sinM = sinP MN MP MN MP C. cosP = cosN D. sinN = sinM Câu 12. Một tam giác có diện tích S, nửa chu vi p và bán kính đường tròn nội tiếp r. Hệ thức nào đúng? 2S S A. r = p B. r = p S p C. r = 2p D. r = S PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm) Ghi Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập. Câu 1. Cho A = (−7;3] và B = [−2;6). a) 3 ∈ A. b) B ⊂ R. c) A ∩ B = [−2;3]. d) A\B = (−7;−2]. 39
  5. Biên soạn: DeThi.net.vn Câu 2. Gọi x, y là số sản phẩm hai loại I, II. Mô hình nguồn lực đã cho là x ≥ 0, y ≥ 0, 2x + y ≤ 18, x + 2y ≤ 21; lợi nhuận F = 6x + 5y (nghìn đồng). Hình minh họa miền khả thi và một đỉnh P. a) x là số sản phẩm loại II, y là số sản phẩm loại I. b) Hàm mục tiêu cần tối đa hóa là F = 6x + 5y. c) Phương án x=8, y=3 thỏa cả hai giới hạn nguồn lực. d) Đỉnh P(5;8) trên hình là giao của hai đường biên xiên. PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Chỉ ghi kết quả theo yêu cầu từng câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Một xưởng chỉ xét ba kế hoạch P, Q, R dưới đây. Mỗi sản phẩm I dùng 3 đơn vị nguyên liệu và 1 giờ máy; mỗi sản phẩm II dùng 2 đơn vị nguyên liệu và 4 giờ máy. Xưởng có 36 đơn vị nguyên liệu và 40 giờ máy. Doanh thu và chi phí cho mỗi sản phẩm I lần lượt là 150 và 70 nghìn đồng; cho mỗi sản phẩm II là 210 và 170 nghìn đồng. Kế hoạch Số sản phẩm I Số sản phẩm II P 8 4 Q 4 8 R 10 5 Trong các kế hoạch đáp ứng nguồn lực, kế hoạch nào có lợi nhuận thuần lớn nhất (doanh thu trừ chi phí)? Chỉ ghi mã kế hoạch. 40